Dân số Tây Ban Nha 2024

Dân số Tây Ban Nha 2024 là 47.910.526 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Tây Ban Nha năm 2024

Dân số Tây Ban Nha

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Tây Ban Nha 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 47.910.526 -0,02% -10.577 111.674 45,4 83,8 96,4 95,4
2023 47.911.579 0,02% 8.471 119.099 44,9 83,7 96,5 95,4
2022 47.828.382 0,33% 157.923 299.779 44,4 82,4 96,5 95,2
2021 47.735.664 0,06% 27.515 144.385 43,9 83,0 96,5 95,0
2020 47.679.489 0,18% 84.834 236.854 43,5 82,2 96,5 94,9
2015 46.683.686 -0,01% -5.718 -1.979 41,6 82,6 96,9 92,9
2010 46.840.471 0,37% 171.833 69.406 39,2 82,0 98,0 93,2
2005 43.958.885 1,61% 706.598 629.803 37,8 80,3 97,6 87,5
2000 41.019.774 0,53% 219.113 176.269 36,3 79,4 96,4 81,7
1995 40.052.738 0,47% 187.481 162.434 34,3 78,2 96,3 79,7
1990 39.084.979 0,12% 45.292 -30.684 32,5 77,0 96,3 77,8
1985 38.601.321 0,38% 147.634 -589 30,9 76,4 96,5 76,8
1980 37.537.565 0,81% 305.369 20.166 29,8 75,5 96,3 74,7
1975 35.795.769 1,05% 376.642 -218 29,0 73,5 96,0 71,3
1970 33.812.723 0,94% 318.834 -60.580 29,1 72,1 95,3 67,3
1965 32.110.668 1,12% 358.550 -42.476 29,2 70,9 95,0 63,9
1960 30.404.939 0,80% 243.719 -154.869 28,4 69,2 94,4 60,5
1955 29.089.776 0,82% 237.235 -86.836 27,7 66,7 93,6 57,9
1950 28.077.049 0,44% 122.971 -129.562 26,5 61,8 92,7 55,9

Bảng dự báo dân số Tây Ban Nha

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 47.889.958 -0,06% -30.560 96.630 45,9 84,0 96,4 95,3
2030 47.610.520 -0,17% -83.025 67.475 48,0 84,6 96,1 94,8
2035 47.154.196 -0,22% -102.092 63.766 49,8 85,3 95,7 93,9
2040 46.591.674 -0,27% -126.186 56.021 51,0 85,9 95,3 92,7
2045 45.879.964 -0,37% -167.600 51.326 51,7 86,5 94,8 91,3
2050 44.928.558 -0,47% -212.083 68.276 51,8 87,1 94,4 89,4
2055 43.702.732 -0,62% -270.787 66.631 51,7 87,8 94,0 87,0
2060 42.210.838 -0,74% -311.294 60.169 52,0 88,4 93,7 84,0
2065 40.590.376 -0,79% -318.784 55.186 52,6 88,9 93,6 80,8
2070 39.035.769 -0,77% -301.202 47.232 52,7 89,5 93,7 77,7
2075 37.644.622 -0,67% -251.889 46.729 52,2 90,1 93,9 74,9
2080 36.524.535 -0,55% -199.654 43.951 51,6 90,7 94,3 72,7
2085 35.605.149 -0,48% -172.145 36.907 51,3 91,2 94,5 70,9
2090 34.774.237 -0,48% -165.716 28.138 51,4 91,8 94,5 69,2
2095 33.974.156 -0,48% -164.211 30.913 51,8 92,3 94,3 67,6
2100 33.127.478 -0,54% -177.423 28.582 52,2 92,9 94,0 65,9

Dân số các thành phố của Tây Ban Nha

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
59 Madrid 6.783.241 6.751.374 0,5%
70 Barcelona 5.711.917 5.687.356 0,4%
706 Valencia 83.977 838.301 0,2%

Dân số các tôn giáo tại Tây Ban Nha

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 36.240.000 980.000 20.000 <10.000 20.000 60.000 10.000 8.740.000
2020 36.410.000 1.610.000 40.000 20.000 50.000 60.000 20.000 10.190.000
2030 35.630.000 2.280.000 60.000 40.000 80.000 60.000 20.000 11.710.000
2040 34.950.000 3.050.000 90.000 50.000 110.000 60.000 30.000 12.950.000
2050 34.100.000 3.940.000 120.000 70.000 150.000 60.000 30.000 13.850.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 78,6 2,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 19,0
2020 75,2 3,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 21,0
2030 71,4 4,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 23,5
2040 68,1 5,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 25,2
2050 65,2 7,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 26,5
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *