Dân số Tây Ninh là 1.201.736 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 38 cả nước.
Thông tin nhanh về Dân số Tây Ninh

- Dân số trung bình: 1.201.736
- % Dân số cả nước: 1,19
- Xếp hạng cả nước: 38
- Diện tích (Km2): 4.042
- Mật độ dân số (Người/ Km2): 297
- Tỷ lệ tăng dân số (%): 0,57
- Tỷ suất di cư thuần (‰): 6,0
- Tỷ suất sinh: 1,53
- Tỷ số giới tính (Nam/ 100 Nữ): 99,3
- Tuổi thọ trung bình: 75,5

Chọn tỉnh khác
Bảng dân số Tây Ninh (2024 và lịch sử)
| Năm | Dân số | % Dân số cả nước | Xếp hạng cả nước | Diện tích (Km2) | Mật độ dân số (Người/ Km2) | Tỷ lệ tăng dân số (%) | Tỷ suất di cư thuần (‰) | Tỷ suất sinh | Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) | Tuổi thọ trung bình |
| 2024 | 1.201.736 | 1,19 | 38 | 4.042 | 297 | 0,57 | 6,0 | 1,53 | 99,3 | 75,5 |
| 2023 | 1.194.900 | 1,19 | 38 | 4.042 | 296 | 0,52 | 1,6 | 1,50 | 97,7 | 75,1 |
| 2022 | 1.188.760 | 1,20 | 38 | 4.042 | 294 | 0,58 | 4,0 | 1,8 | 100,6 | 74,8 |
| 2021 | 1.181.910 | 1,20 | 38 | 4.042 | 292 | 0,30 | 3,7 | 1,7 | 100,1 | 74,8 |
| 2020 | 1.178.330 | 1,21 | 36 | 4.042 | 292 | 0,57 | -0,6 | 1,7 | 100,1 | 74,7 |
| 2019 | 1.171.700 | 1,21 | 36 | 4.041 | 290 | 0,95 | -1,5 | 1,5 | 99,9 | 74,8 |
| 2018 | 1.133.400 | 1,20 | 37 | 4.041 | 280 | 0,83 | -0,8 | 1,5 | 99,8 | 74,7 |
| 2017 | 1.126.200 | 1,20 | 37 | 4.041 | 279 | 1,00 | -0,8 | 1,7 | 99,7 | – |
| 2016 | 1.118.800 | 1,21 | 37 | 4.041 | 277 | 0,86 | -0,7 | 1,8 | 99,6 | – |
| 2015 | 1.111.500 | 1,21 | 37 | 4.033 | 276 | 0,82 | -2,4 | 1,9 | 99,5 | – |
| 2014 | 1.104.200 | 1,22 | 37 | 4.033 | 274 | 0,67 | -0,8 | 1,8 | 99,5 | – |
| 2013 | 1.096.900 | 1,22 | 37 | 4.033 | 272 | 0,66 | -2,7 | 1,8 | 99,4 | – |
| 2012 | 1.089.700 | 1,23 | 36 | 4.040 | 270 | 0,71 | 0,0 | 1,9 | 99,3 | – |
| 2011 | 1.082.000 | 1,23 | 36 | 4.040 | 268 | 0,72 | -1,7 | 1,8 | 99,2 | – |
Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Tây Ninh
(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)
| TT | Tên ĐVHC | Chú thích | Dân số (người) | Diện tích (km²) | Mật độ dân số (người/km²) | Số ĐVHC cấp xã |
| 1 | Trảng Bàng | thị xã | 161.831 | 340 | 476 | 10 |
| 2 | Gò Dầu | huyện | 152.757 | 260 | 588 | 9 |
| 3 | Hòa Thành | thị xã | 147.666 | 83 | 1.781 | 10 |
| 4 | Châu Thành | huyện | 140.769 | 581 | 242 | 15 |
| 5 | Tân Châu | huyện | 134.743 | 1.103 | 122 | 12 |
| 6 | Tây Ninh | thành phố | 133.805 | 140 | 956 | 10 |
| 7 | Dương Minh Châu | huyện | 119.158 | 436 | 274 | 11 |
| 8 | Tân Biên | huyện | 102.190 | 861 | 119 | 10 |
| 9 | Bến Cầu | huyện | 69.849 | 238 | 294 | 9 |
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam
Dân số các dân tộc tại Tây Ninh
| TT | Dân tộc | Dân số dân tộc tại Tây Ninh | Nam | Nữ | % dân số Tây Ninh | Dân số dân tộc cả nước | % dân số dân tộc cả nước |
| 1 | Kinh | 1.149.518 | 574.479 | 575.039 | 98,32% | 82.085.826 | 1,40% |
| 2 | Khmer | 9.932 | 4.755 | 5.177 | 0,85% | 1.319.652 | 0,75% |
| 3 | Chăm | 4.014 | 2.049 | 1.965 | 0,34% | 178.948 | 2,24% |
| 4 | Hoa | 1.852 | 997 | 855 | 0,16% | 749.466 | 0,25% |
| 5 | Xtiêng | 1.384 | 649 | 735 | 0,12% | 100.752 | 1,37% |
| 6 | Mường | 681 | 363 | 318 | 0,06% | 1.452.095 | 0,05% |
| 7 | Tày | 506 | 255 | 251 | 0,04% | 1.845.492 | 0,03% |
| 8 | Ê đê | 390 | 195 | 195 | 0,03% | 398.671 | 0,10% |
| 9 | Thái | 312 | 153 | 159 | 0,03% | 1.820.950 | 0,02% |
| 10 | Nùng | 131 | 65 | 66 | 0,01% | 1.083.298 | 0,01% |
| 11 | Mnông | 73 | 36 | 37 | 0,01% | 127.334 | 0,06% |
| 12 | Thổ | 45 | 18 | 27 | 0,00% | 91.430 | 0,05% |
| 13 | Bru Vân Kiều | 38 | 19 | 19 | 0,00% | 94.598 | 0,04% |
| 14 | Sán Chay | 35 | 16 | 19 | 0,00% | 201.398 | 0,02% |
| 15 | Mông | 33 | 14 | 19 | 0,00% | 1.393.547 | 0,00% |
| 16 | Gia Rai | 21 | 3 | 18 | 0,00% | 513.930 | 0,00% |
| 17 | Sán Dìu | 19 | 11 | 8 | 0,00% | 183.004 | 0,01% |
| 18 | Dao | 14 | 7 | 7 | 0,00% | 891.151 | 0,00% |
| 19 | Ba Na | 14 | 3 | 11 | 0,00% | 286.910 | 0,00% |
| 20 | Cơ Ho | 13 | 4 | 9 | 0,00% | 200.800 | 0,01% |
| 21 | Chơ Ro | 6 | – | 6 | 0,00% | 29.520 | 0,02% |
| 22 | Raglay | 4 | – | 4 | 0,00% | 146.613 | 0,00% |
| 23 | Mạ | 3 | – | 3 | 0,00% | 50.322 | 0,01% |
| 24 | Tà Ôi | 3 | 2 | 1 | 0,00% | 52.356 | 0,01% |
| 25 | Chu Ru | 2 | – | 2 | 0,00% | 23.242 | 0,01% |
| 26 | Xơ Đăng | 1 | – | 1 | 0,00% | 212.277 | 0,00% |
| 27 | Giáy | 1 | – | 1 | 0,00% | 67.858 | 0,00% |
| 28 | Gié Triêng | 1 | – | 1 | 0,00% | 63.322 | 0,00% |
| 29 | Lào | 1 | – | 1 | 0,00% | 17.532 | 0,01% |
| 30 | Xinh Mun | 1 | – | 1 | 0,00% | 29.503 | 0,00% |
| 31 | Mảng | 1 | – | 1 | 0,00% | 4.650 | 0,02% |
| 32 | Hrê | 149.460 | 0,00% | ||||
| 33 | Khơ mú | 90.612 | 0,00% | ||||
| 34 | Ngái | 1.649 | 0,00% | ||||
| 35 | Co | 40.442 | 0,00% | ||||
| 36 | Cơ Tu | 74.173 | 0,00% | ||||
| 37 | Phù Lá | 12.471 | 0,00% | ||||
| 38 | Pu Péo | 903 | 0,00% | ||||
| 39 | La Chí | 15.126 | 0,00% | ||||
| 40 | Pà Thẻn | 8.248 | 0,00% | ||||
| 41 | Chứt | 7.513 | 0,00% | ||||
| 42 | Lự | 6.757 | 0,00% | ||||
| 43 | Lô Lô | 4.827 | 0,00% | ||||
| 44 | La Ha | 10.157 | 0,00% | ||||
| 45 | Kháng | 16.180 | 0,00% | ||||
| 46 | Si La | 909 | 0,00% | ||||
| 47 | Hà Nhì | 25.539 | 0,00% | ||||
| 48 | Rơ Măm | 639 | 0,00% | ||||
| 49 | Brâu | 525 | 0,00% | ||||
| 50 | Bố Y | 3.232 | 0,00% | ||||
| 51 | Ơ Đu | 428 | 0,00% | ||||
| 52 | La Hủ | 12.113 | 0,00% | ||||
| 53 | Cống | 2.729 | 0,00% | ||||
| 54 | Cờ Lao | 4.003 | 0,00% |
Bạn có biết?
- Tổng quan về Dân số Việt Nam
- Dân số các tỉnh của Việt Nam
- Dân số các dân tộc Việt Nam
- Top 10 tỉnh đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh ít dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh tăng dân số nhanh nhất Việt Nam
- Tỉnh nào có dân nhập cư, xuất cư nhiều nhất?
- Tỉnh nào đang bị giảm dân số?
- Top 10 tỉnh có mật độ dân cư đông nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh thưa dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam