Dân số Tây Phi

Dân số Tây Phi là 456.251.329 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Thông tin nhanh về dân số Tây Phi

Dân số Tây Phi

Dân số các quốc gia Tây Phi (năm 2024)

# Quốc gia / Lãnh thổ Hạng thế giới   Dân số  Mật độ (N/Km2)   Thay đổi dân số % thay đổi dân số   Di cư ròng
1 Nigeria 6 232.679.478 255 4.816.673 2,07% -35.202
2 Ghana 47 34.427.414 151 637.913 1,85% -13.114
3 Bờ Biển Ngà (Côte d’Ivoire hay Ivory Coast) 51 31.934.230 100 772.884 2,42% 7.838
4 Niger 54 27.032.412 21 879.947 3,26% -4.041
5 Mali 58 24.478.595 20 712.499 2,91% -46.880
6 Burkina Faso 59 23.548.781 86 525.730 2,23% -25.807
7 Senegal 71 18.501.984 96 427.821 2,31% -10.307
8 Guinea 75 14.754.785 60 346.489 2,35% -12.024
9 Benin 77 14.462.724 128 349.642 2,42% -7.725
10 Togo 99 9.515.236 175 205.687 2,16% -14.014
11 Sierra Leone 102 8.642.022 120 178.235 2,06% -11.000
12 Liberia 120 5.612.817 58 118.850 2,12% -7.779
13 Mauritania 126 5.169.395 5 145.749 2,82% -2.185
14 Gambia 141 2.759.988 273 62.165 2,25% -2.989
15 Guinea-Bissau 148 2.201.352 78 47.928 2,18% -1.712
16 Cabo Verde 172 524.877 130 2.526 0,48% -1.209
17 Saint Helena 232 5.237 13 -43 -0,82% 4

Chọn quốc gia khác

Dân số Tây Phi 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 456.251.329 2,24% 10.230.695 -188.147 18,0 58,4 101,7 75,2
2023 446.044.485 2,28% 10.182.992 -153.665 17,8 58,3 101,7 73,6
2022 435.937.001 2,30% 10.031.976 -100.239 17,6 57,8 101,6 71,9
2021 426.042.566 2,29% 9.756.894 -132.079 17,5 57,1 101,6 70,3
2020 416.321.121 2,33% 9.685.997 -38.969 17,3 56,9 101,6 68,7
2015 367.500.501 2,65% 9.719.929 -189.160 16,8 55,6 101,2 60,6
2010 320.518.705 2,78% 8.914.961 -320.021 16,7 54,3 100,7 52,9
2005 278.795.269 2,80% 7.806.060 -167.499 16,6 52,2 100,2 46,0
2000 242.586.127 2,75% 6.678.871 -63.367 16,5 49,8 99,8 40,0
1995 211.868.653 2,68% 5.685.989 -40.601 16,2 48,4 99,4 34,9
1990 185.547.518 2,51% 4.663.876 -421.395 16,0 47,7 99,0 30,6
1985 162.057.176 2,75% 4.462.765 -116.952 16,1 47,3 98,6 26,7
1980 140.828.682 2,95% 4.158.530 95.780 16,4 46,2 98,4 23,2
1975 122.120.645 2,75% 3.356.213 52.358 16,9 43,2 98,3 20,1
1970 107.502.898 2,44% 2.617.879 23.849 17,4 40,5 98,1 17,7
1965 95.768.922 2,25% 2.153.718 -8.049 17,9 38,8 98,4 15,8
1960 85.886.189 2,15% 1.848.385 -860 18,1 37,6 98,8 14,2
1955 77.575.201 1,97% 1.529.897 -41.896 18,2 36,4 99,3 12,8
1950 70.442.149 1,91% 1.342.084 20.848 18,2 35,2 99,9 11,6
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Tây Phi

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 466.532.788 2,22% 10.332.224 -187.524 18,2 58,6 101,7 76,9
2030 519.221.777 2,06% 10.710.058 -212.261 19,2 59,5 101,8 85,6
2035 573.606.493 1,91% 10.979.289 -204.673 20,4 60,4 101,9 94,6
2040 628.498.372 1,74% 10.934.008 -226.990 21,5 61,2 101,8 103,7
2045 682.547.937 1,56% 10.647.034 -255.647 22,6 62,0 101,8 112,6
2050 734.831.108 1,40% 10.262.758 -256.893 23,7 62,8 101,6 121,2
2055 785.022.883 1,25% 9.820.090 -252.117 24,8 63,6 101,5 129,5
2060 832.688.679 1,11% 9.253.511 -317.051 26,0 64,3 101,3 137,3
2065 877.584.189 0,99% 8.657.324 -283.712 27,2 65,0 101,0 144,7
2070 919.070.845 0,86% 7.864.719 -326.929 28,4 65,6 100,8 151,6
2075 956.346.184 0,74% 7.031.655 -265.966 29,5 66,3 100,5 157,7
2080 988.899.710 0,61% 6.008.858 -298.629 30,6 66,9 100,2 163,1
2085 1.016.369.515 0,49% 4.988.769 -297.013 31,6 67,6 99,9 167,6
2090 1.038.802.598 0,39% 4.005.265 -294.970 32,5 68,2 99,6 171,3
2095 1.056.416.387 0,29% 3.066.929 -333.098 33,4 68,8 99,3 174,2
2100 1.069.781.674 0,21% 2.257.790 -315.039 34,2 69,4 99,0 176,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *