Dân số Thái Nguyên (cũ)

Dân số Thái Nguyên là 1.361.474 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 24 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Thái Nguyên

Dân số Thái Nguyên

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Thái Nguyên (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.361.474 1,35 24 3.522 387 0,83 0,0 2,19 96,9 74,5
2023 1.350.300 1,35 24 3.522 383 1,07 -2,2 2,14 95,1 74,5
2022 1.335.990 1,34 24 3.522 379 0,97 -2,4 2,2 95,4 73,7
2021 1.323.150 1,34 24 3.522 376 1,17 -2,7 2,1 95,5 73,7
2020 1.307.870 1,34 25 3.522 371 1,31 -4,6 2,2 95,5 73,7
2019 1.290.900 1,34 25 3.527 366 1,37 2,0 2,1 95,6 73,6
2018 1.268.300 1,34 27 3.527 360 1,39 0,1 2,1 95,9 73,5
2017 1.255.100 1,34 28 3.527 356 1,07 -0,3 2,1 96,1
2016 1.227.400 1,32 28 3.527 348 0,98 -0,7 2,5 95,8
2015 1.190.600 1,30 32 3.533 337 2,72 -1,4 2,5 95,8
2014 1.173.200 1,29 32 3.533 332 1,49 -1,3 2,5 96,5
2013 1.156.000 1,29 32 3.536 327 0,60 -4,4 2,1 97,2
2012 1.149.100 1,29 32 3.535 325 0,85 -2,5 2,1 97,2
2011 1.139.400 1,30 32 3.532 323 0,72 -2,0 2,0 97,2

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Thái Nguyên

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Thái Nguyên thành phố 340.403 223 1.527 32
2 Phổ Yên thành phố 196.378 259 759 18
3 Đại Từ huyện 171.703 573 299 27
4 Phú Bình huyện 156.804 243 644 20
5 Phú Lương huyện 102.292 351 292 14
6 Đồng Hỷ huyện 92.421 428 216 14
7 Định Hóa huyện 89.288 514 174 22
8 Sông Công thành phố 69.382 97 717 10
9 Võ Nhai huyện 68.080 839 81 15

Dân số các dân tộc tại Thái Nguyên

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Thái Nguyên  Nam  Nữ % dân số Thái Nguyên Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 902.372 443.821 458.551 70,13% 82.085.826 1,10%
2 Tày 150.404 70.910 79.494 11,69% 1.845.492 8,15%
3 Nùng 81.740 39.892 41.848 6,35% 1.083.298 7,55%
4 Sán Dìu 56.477 28.662 27.815 4,39% 183.004 30,86%
5 Sán Chay 39.472 19.900 19.572 3,07% 201.398 19,60%
6 Dao 32.370 15.703 16.667 2,52% 891.151 3,63%
7 Mông 10.822 5.623 5.199 0,84% 1.393.547 0,78%
8 Mường 5.284 1.661 3.623 0,41% 1.452.095 0,36%
9 Thái 3.404 969 2.435 0,26% 1.820.950 0,19%
10 Hoa 2.133 1.067 1.066 0,17% 749.466 0,28%
11 Ngái 800 410 390 0,06% 1.649 48,51%
12 Thổ 249 57 192 0,02% 91.430 0,27%
13 Giáy 195 72 123 0,02% 67.858 0,29%
14 Khmer 126 65 61 0,01% 1.319.652 0,01%
15 Hà Nhì 100 45 55 0,01% 25.539 0,39%
16 La Chí 74 38 36 0,01% 15.126 0,49%
17 Ê đê 63 28 35 0,00% 398.671 0,02%
18 Khơ mú 49 12 37 0,00% 90.612 0,05%
19 Hrê 41 24 17 0,00% 149.460 0,03%
20 La Hủ 39 23 16 0,00% 12.113 0,32%
21 Xơ Đăng 37 20 17 0,00% 212.277 0,02%
22 Bru Vân Kiều 37 13 24 0,00% 94.598 0,04%
23 Pà Thẻn 35 9 26 0,00% 8.248 0,42%
24 Lào 33 20 13 0,00% 17.532 0,19%
25 Gia Rai 25 13 12 0,00% 513.930 0,00%
26 Ba Na 24 9 15 0,00% 286.910 0,01%
27 Bố Y 23 7 16 0,00% 3.232 0,71%
28 Cơ Ho 23 11 12 0,00% 200.800 0,01%
29 Mnông 22 6 16 0,00% 127.334 0,02%
30 Lự 22 9 13 0,00% 6.757 0,33%
31 Chăm 21 11 10 0,00% 178.948 0,01%
32 Tà Ôi 19 9 10 0,00% 52.356 0,04%
33 Cống 15 3 12 0,00% 2.729 0,55%
34 Lô Lô 14 5 9 0,00% 4.827 0,29%
35 Co 13 6 7 0,00% 40.442 0,03%
36 Kháng 12 4 8 0,00% 16.180 0,07%
37 Gié Triêng 12 5 7 0,00% 63.322 0,02%
38 Phù Lá 11 4 7 0,00% 12.471 0,09%
39 Mảng 11 2 9 0,00% 4.650 0,24%
40 Cơ Tu 9 2 7 0,00% 74.173 0,01%
41 Pu Péo 9 4 5 0,00% 903 1,00%
42 Raglay 8 1 7 0,00% 146.613 0,01%
43 Xinh Mun 7 1 6 0,00% 29.503 0,02%
44 Si La 5 1 4 0,00% 909 0,55%
45 La Ha 4 4 0,00% 10.157 0,04%
46 Chu Ru 4 1 3 0,00% 23.242 0,02%
47 Xtiêng 2 1 1 0,00% 100.752 0,00%
48 Mạ 2 2 0,00% 50.322 0,00%
49 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
50 Ơ Đu 1 1 0,00% 428 0,23%
51 Brâu 525 0,00%
52 Chứt 7.513 0,00%
53 Rơ Măm 639 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *