Dân số Thanh Hóa

Dân số Thanh Hóa là 3.760.650 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 3 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Thanh Hóa

Dân số Thanh Hóa

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Thanh Hóa (2024 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 3.760.650 3,72 3 11.115 338 0,57 -13,1 2,3 100,5 74,3
2023 3.739.500 3,73 3 11.115 336 0,47 -4,6 2,2 98,9 73,8
2022 3.722.060 3,74 3 11.115 335 0,15 -4,7 2,3 99,7 73,4
2021 3.716.430 3,77 3 11.115 334 1,40 -7,2 2,2 99,1 73,4
2020 3.664.940 3,76 3 11.115 330 0,53 -8,9 2,5 99,0 73,4
2019 3.645.800 3,78 3 11.115 328 0,40 -7,5 2,5 99,1 73,4
2018 3.558.200 3,76 3 11.115 320 0,77 -2,3 2,7 98,9 73,3
2017 3.544.400 3,78 3 11.115 319 0,92 -1,7 2,5 98,7
2016 3.528.300 3,81 3 11.115 317 0,96 -0,7 2,7 98,6
2015 3.514.200 3,83 3 11.130 316 0,85 -3,7 2,8 98,4
2014 3.496.100 3,85 3 11.130 314 0,53 -4,4 2,4 98,3
2013 3.477.700 3,87 3 11.131 312 0,57 2,3 2,1 98,1
2012 3.457.900 3,89 3 11.132 311 0,59 -5,2 2,2 98,1
2011 3.437.700 3,91 3 11.132 309 0,47 -4,6 2,0 97,9

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Thanh Hóa

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Thanh Hóa thành phố 436.833 228 3.403 47
2 Nghi Sơn thị xã 307.304 456 675 30
3 Hoằng Hóa huyện 233.043 204 1.143 36
4 Triệu Sơn huyện 202.386 290 698 32
5 Quảng Xương huyện 199.943 174 1.148 26
6 Thọ Xuân huyện 195.998 292 671 30
7 Nông Cống huyện 182.801 285 641 29
8 Hậu Lộc huyện 176.418 144 1.228 22
9 Yên Định huyện 165.830 229 725 25
10 Thiệu Hóa huyện 160.732 160 1.005 24
11 Thạch Thành huyện 144.343 559 258 24
12 Nga Sơn huyện 141.114 158 894 23
13 Ngọc Lặc huyện 136.611 491 278 21
14 Hà Trung huyện 118.826 244 487 19
15 Cẩm Thủy huyện 110.091 425 259 17
16 Sầm Sơn thành phố 109.208 45 2.432 11
17 Bá Thước huyện 100.834 778 130 21
18 Như Thanh huyện 94.906 588 161 14
19 Thường Xuân huyện 89.131 1.107 81 16
20 Vĩnh Lộc huyện 86.362 158 548 13
21 Bỉm Sơn thị xã 69.826 64 1.093 7
22 Như Xuân huyện 66.240 722 92 16
23 Lang Chánh huyện 49.654 586 85 10
24 Quan Hóa huyện 48.856 991 49 15
25 Quan Sơn huyện 40.526 927 44 12
26 Mường Lát huyện 39.948 812 49 8

Dân số các dân tộc tại Thanh Hóa

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Thanh Hóa  Nam  Nữ % dân số Thanh Hóa Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 2.975.417 1.480.158 1.495.259 81,74% 82.085.826 3,62%
2 Mường 376.340 191.668 184.672 10,34% 1.452.095 25,92%
3 Thái 247.817 124.107 123.710 6,81% 1.820.950 13,61%
4 Mông 18.585 9.577 9.008 0,51% 1.393.547 1,33%
5 Thổ 11.470 5.855 5.615 0,32% 91.430 12,55%
6 Dao 6.340 3.212 3.128 0,17% 891.151 0,71%
7 Tày 1.250 352 898 0,03% 1.845.492 0,07%
8 Khơ mú 1.031 515 516 0,03% 90.612 1,14%
9 Nùng 600 163 437 0,02% 1.083.298 0,06%
10 Hoa 279 137 142 0,01% 749.466 0,04%
11 Khmer 164 73 91 0,00% 1.319.652 0,01%
12 Ê đê 95 24 71 0,00% 398.671 0,02%
13 Sán Dìu 93 24 69 0,00% 183.004 0,05%
14 Gia Rai 81 11 70 0,00% 513.930 0,02%
15 Sán Chay 77 28 49 0,00% 201.398 0,04%
16 Xơ Đăng 60 2 58 0,00% 212.277 0,03%
17 Ba Na 54 9 45 0,00% 286.910 0,02%
18 Cơ Ho 36 2 34 0,00% 200.800 0,02%
19 Hrê 35 16 19 0,00% 149.460 0,02%
20 Raglay 35 21 14 0,00% 146.613 0,02%
21 Bru Vân Kiều 32 9 23 0,00% 94.598 0,03%
22 Cơ Tu 28 3 25 0,00% 74.173 0,04%
23 Mnông 25 2 23 0,00% 127.334 0,02%
24 Tà Ôi 23 4 19 0,00% 52.356 0,04%
25 Chăm 19 6 13 0,00% 178.948 0,01%
26 Giáy 17 1 16 0,00% 67.858 0,03%
27 Gié Triêng 16 4 12 0,00% 63.322 0,03%
28 Co 13 2 11 0,00% 40.442 0,03%
29 Mạ 10 1 9 0,00% 50.322 0,02%
30 Xtiêng 9 9 0,00% 100.752 0,01%
31 Kháng 8 3 5 0,00% 16.180 0,05%
32 Lào 7 1 6 0,00% 17.532 0,04%
33 Phù Lá 7 5 2 0,00% 12.471 0,06%
34 Chơ Ro 7 2 5 0,00% 29.520 0,02%
35 Pà Thẻn 5 1 4 0,00% 8.248 0,06%
36 Chu Ru 5 5 0,00% 23.242 0,02%
37 Chứt 5 5 0,00% 7.513 0,07%
38 Xinh Mun 4 4 0,00% 29.503 0,01%
39 La Chí 4 4 0,00% 15.126 0,03%
40 Ngái 3 3 0,00% 1.649 0,18%
41 Hà Nhì 2 2 0,00% 25.539 0,01%
42 La Hủ 2 1 1 0,00% 12.113 0,02%
43 Pu Péo 2 2 0,00% 903 0,22%
44 Ơ Đu 2 2 0,00% 428 0,47%
45 Cống 1 1 0,00% 2.729 0,04%
46 Mảng 1 1 0,00% 4.650 0,02%
47 Bố Y 1 1 0,00% 3.232 0,03%
48 La Ha 10.157 0,00%
49 Lự 6.757 0,00%
50 Si La 909 0,00%
51 Brâu 525 0,00%
52 Lô Lô 4.827 0,00%
53 Rơ Măm 639 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *