Dân số tỉnh An Giang (mới)

Dân số tỉnh An Giang mới là 3.674.828 người, đứng thứ 7/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số tỉnh An Giang (cũ) và tỉnh Kiên Giang (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số tỉnh An Giang mới

Dân số tỉnh An Giang (mới)

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh An Giang (mới) những năm gần đây

Năm Dân số % Dân số cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số
(Người/Km2)
Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
2024 3.674.828 3,63 9.890 372 0,36 100,32
2023 3.661.600 3,63 9.890 370 0,12 100,31
2022 3.657.280 3,68 9.890 370 -0,12 103,14
2021 3.661.830 3,72 9.889 370 0,78 100,68
2020 3.633.400 3,72 9.889 367 0,06 100,60
2019 3.631.100 3,76 9.886 367 -8,64 100,58
2018 3.974.700 4,20 9.886 402 0,52 100,45
2017 3.954.300 4,22 9.886 400 0,45 100,39
2016 3.936.600 4,25 9.885 398 0,44 100,40
2015 3.919.300 4,27 9.885 396 0,46 100,35
2014 3.901.300 4,30 9.885 395 0,35 100,30
2013 3.887.600 4,33 9.885 393 0,33 100,26
2012 3.875.000 4,36 9.885 392 0,39 100,22
2011 3.859.900 4,39 9.885 390 100,18
Dân số tỉnh An Giang (mới)
Phú Quốc

Dân số các dân tộc tại tỉnh An Giang (mới)

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Dân tộc Dân số dân tộc
tại An Giang
 Nam  Nữ % dân số An Giang Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 3.302.172 1.656.933 1.645.239 90,93% 82.085.826 4,02%
2 Khmer 287.160 142.441 144.719 7,91% 1.319.652 21,76%
3 Hoa 29.285 15.197 14.088 0,81% 749.466 3,91%
4 Chăm 11.648 5.660 5.988 0,32% 178.948 6,51%
5 Tày 340 190 150 0,01% 1.845.492 0,02%
6 Mường 320 183 137 0,01% 1.452.095 0,02%
7 Thái 117 47 70 0,00% 1.820.950 0,01%
8 Nùng 84 39 45 0,00% 1.083.298 0,01%
9 Ê đê 39 8 31 0,00% 398.671 0,01%
10 Dao 18 9 9 0,00% 891.151 0,00%
11 Gia Rai 16 5 11 0,00% 513.930 0,00%
12 Mông 13 3 10 0,00% 1.393.547 0,00%
13 Sán Chay 13 7 6 0,00% 201.398 0,01%
14 Sán Dìu 11 7 4 0,00% 183.004 0,01%
15 Raglay 11 11 0,00% 146.613 0,01%
16 Mnông 11 3 8 0,00% 127.334 0,01%
17 Xơ Đăng 10 1 9 0,00% 212.277 0,00%
18 Mạ 10 4 6 0,00% 50.322 0,02%
19 Thổ 9 1 8 0,00% 91.430 0,01%
20 Cơ Ho 9 1 8 0,00% 200.800 0,00%
21 Xtiêng 8 8 0,00% 100.752 0,01%
22 Gié Triêng 6 3 3 0,00% 63.322 0,01%
23 Ba Na 4 1 3 0,00% 286.910 0,00%
24 Giáy 3 3 0,00% 67.858 0,00%
25 Chu Ru 3 1 2 0,00% 23.242 0,01%
26 Khơ mú 2 2 0,00% 90.612 0,00%
27 Co 2 2 0,00% 40.442 0,00%
28 Pà Thẻn 1 1 0,00% 8.248 0,01%
29 Lào 1 1 0,00% 17.532 0,01%
30 Bru Vân Kiều 1 1 0,00% 94.598 0,00%
31 Tà Ôi 1 1 0,00% 52.356 0,00%
32 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
33 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
34 Cơ Tu 1 1 0,00% 74.173 0,00%
35 Cờ Lao 0,00% 4.003 0,00%
36 La Chí 0,00% 15.126 0,00%
37 Hrê 0,00% 149.460 0,00%
38 Ngái 0,00% 1.649 0,00%
39 Kháng 0,00% 16.180 0,00%
40 Hà Nhì 0,00% 25.539 0,00%
41 Pu Péo 0,00% 903 0,00%
42 Lự 0,00% 6.757 0,00%
43 Phù Lá 0,00% 12.471 0,00%
44 Mảng 0,00% 4.650 0,00%
45 Chứt 0,00% 7.513 0,00%
46 La Ha 0,00% 10.157 0,00%
47 Rơ Măm 0,00% 639 0,00%
48 Si La 0,00% 909 0,00%
49 Brâu 0,00% 525 0,00%
50 Bố Y 0,00% 3.232 0,00%
51 Lô Lô 0,00% 4.827 0,00%
52 Ơ Đu 0,00% 428 0,00%
53 Cống 0,00% 2.729 0,00%
54 La Hủ 0,00% 12.113 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *