Dân số tỉnh Cà Mau mới là 2.140.282 người, đứng thứ 20/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số tỉnh Cà Mau (cũ) và tỉnh Bạc Liêu (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.
Thông tin nhanh về tỉnh Cà Mau mới

- Dân số trung bình: 2.140.282
- % Dân số cả nước: 2,12
- Xếp hạng cả nước: 20
- Tỷ lệ tăng dân số (%): 0,36
- Diện tích (Km2): 7.942
- Mật độ dân số (Người/Km2): 269
- Tỷ suất Nam/100 Nữ: 101,08
Chọn tỉnh khác:
Dân số tỉnh Cà Mau (mới) những năm gần đây
| Năm | Dân số | % Dân số cả nước | Diện tích (Km2) | Mật độ dân số (Người/Km2) | Tỷ lệ tăng dân số (%) | Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) |
| 2024 | 2.140.282 | 2,12 | 7.942 | 269 | 0,36 | 101,08 |
| 2023 | 2.132.600 | 2,12 | 7.942 | 269 | 0,15 | 100,93 |
| 2022 | 2.129.440 | 2,14 | 7.942 | 268 | 0,10 | 102,78 |
| 2021 | 2.127.260 | 2,16 | 7.942 | 268 | 0,94 | 101,54 |
| 2020 | 2.107.370 | 2,16 | 7.942 | 265 | 0,23 | 101,55 |
| 2019 | 2.102.500 | 2,18 | 7.890 | 266 | -1,13 | 101,57 |
| 2018 | 2.126.600 | 2,25 | 7.890 | 270 | 0,28 | 101,48 |
| 2017 | 2.120.600 | 2,26 | 7.890 | 269 | 0,56 | 101,32 |
| 2016 | 2.108.800 | 2,27 | 7.890 | 267 | 0,38 | 101,27 |
| 2015 | 2.100.900 | 2,29 | 7.764 | 271 | 0,32 | 101,11 |
| 2014 | 2.094.300 | 2,31 | 7.764 | 270 | 0,31 | 100,99 |
| 2013 | 2.087.800 | 2,33 | 7.764 | 269 | 0,31 | 100,87 |
| 2012 | 2.081.400 | 2,34 | 7.764 | 268 | 0,31 | 100,75 |
| 2011 | 2.074.900 | 2,36 | 7.764 | 267 | 100,62 |

Dân số các dân tộc tại tỉnh Cà Mau mới
(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)
TT
Dân tộc
Dân số dân tộc tại Cà Mau
Nam
Nữ
% dân số Cà Mau
Dân số dân tộc cả nước
% dân số dân tộc cả nước
1
Kinh
1.977.950
995.501
982.449
94,11%
82.085.826
2,41%
2
Khmer
100.078
50.934
49.144
4,76%
1.319.652
7,58%
3
Hoa
22.208
11.452
10.756
1,06%
749.466
2,96%
4
Gia Rai
302
293
9
0,01%
513.930
0,06%
5
Mường
232
154
78
0,01%
1.452.095
0,02%
6
Tày
191
95
96
0,01%
1.845.492
0,01%
7
Chăm
188
111
77
0,01%
178.948
0,11%
8
Thái
138
84
54
0,01%
1.820.950
0,01%
9
Ba Na
111
107
4
0,01%
286.910
0,04%
10
Nùng
97
54
43
0,00%
1.083.298
0,01%
11
Ê đê
50
10
40
0,00%
398.671
0,01%
12
Cơ Ho
19
8
11
0,00%
200.800
0,01%
13
Dao
15
6
9
0,00%
891.151
0,00%
14
Thổ
12
11
1
0,00%
91.430
0,01%
15
Mông
12
7
5
0,00%
1.393.547
0,00%
16
Sán Dìu
11
5
6
0,00%
183.004
0,01%
17
Xtiêng
11
2
9
0,00%
100.752
0,01%
18
Mnông
9
2
7
0,00%
127.334
0,01%
19
Khơ mú
9
4
5
0,00%
90.612
0,01%
20
Sán Chay
9
6
3
0,00%
201.398
0,00%
21
Chơ Ro
9
2
7
0,00%
29.520
0,03%
22
Raglay
8
2
6
0,00%
146.613
0,01%
23
Cơ Tu
3
–
3
0,00%
74.173
0,00%
24
Xơ Đăng
3
2
1
0,00%
212.277
0,00%
25
Mạ
3
1
2
0,00%
50.322
0,01%
26
Co
2
1
1
0,00%
40.442
0,00%
27
Ngái
2
2
–
0,00%
1.649
0,12%
28
Tà Ôi
1
–
1
0,00%
52.356
0,00%
29
Hrê
1
1
–
0,00%
149.460
0,00%
30
Giáy
1
–
1
0,00%
67.858
0,00%
31
Gié Triêng
–
–
–
0,00%
63.322
0,00%
32
Bru Vân Kiều
–
–
–
0,00%
94.598
0,00%
33
Lào
–
–
–
0,00%
17.532
0,00%
34
Chứt
–
–
–
0,00%
7.513
0,00%
35
Xinh Mun
–
–
–
0,00%
29.503
0,00%
36
Cờ Lao
–
–
–
0,00%
4.003
0,00%
37
Rơ Măm
–
–
–
0,00%
639
0,00%
38
Brâu
–
–
–
0,00%
525
0,00%
39
Kháng
–
–
–
0,00%
16.180
0,00%
40
Chu Ru
–
–
–
0,00%
23.242
0,00%
41
Hà Nhì
–
–
–
0,00%
25.539
0,00%
42
Si La
–
–
–
0,00%
909
0,00%
43
Phù Lá
–
–
–
0,00%
12.471
0,00%
44
Pà Thẻn
–
–
–
0,00%
8.248
0,00%
45
Mảng
–
–
–
0,00%
4.650
0,00%
46
Lô Lô
–
–
–
0,00%
4.827
0,00%
47
La Ha
–
–
–
0,00%
10.157
0,00%
48
La Chí
–
–
–
0,00%
15.126
0,00%
49
Lự
–
–
–
0,00%
6.757
0,00%
50
Ơ Đu
–
–
–
0,00%
428
0,00%
51
Pu Péo
–
–
–
0,00%
903
0,00%
52
Bố Y
–
–
–
0,00%
3.232
0,00%
53
La Hủ
–
–
–
0,00%
12.113
0,00%
54
Cống
–
–
–
0,00%
2.729
0,00%
Bạn có biết?
- Tổng quan về Dân số Việt Nam
- Bảng dân số 34 tỉnh, thành sau sáp nhập
- Dân số 63 tỉnh, thành của Việt Nam
- Dân số các dân tộc Việt Nam
- Top 10 tỉnh đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh ít dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh tăng dân số nhanh nhất Việt Nam
- Tỉnh nào có dân nhập cư, xuất cư nhiều nhất?
- Tỉnh nào đang bị giảm dân số?
- Top 10 tỉnh có mật độ dân cư đông nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh thưa dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam