Dân số tỉnh Đồng Nai mới là 4.402.164 người, đứng thứ 3/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số hai tỉnh Đồng Nai (cũ) và Bình Phước (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.
Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Đồng Nai mới

- Dân số trung bình: 4.402.164
- % Dân số cả nước: 4,35
- Xếp hạng cả nước: 3
- Tỷ lệ tăng dân số (%): 1,05
- Diện tích (Km2): 12.737
- Mật độ dân số (Người/Km2): 346
- Tỷ suất Nam/100 Nữ: 101,17
Chọn tỉnh khác:
Dân số tỉnh Đồng Nai (mới) những năm gần đây
| Năm | Dân số | % Dân số cả nước |
Diện tích (Km2) |
Mật độ dân số (Người/Km2) |
Tỷ lệ tăng dân số (%) |
Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) |
| 2024 | 4.402.164 | 4,35 | 12.737 | 346 | 1,05 | 101,17 |
| 2023 | 4.356.400 | 4,35 | 12.737 | 342 | 1,54 | 100,48 |
| 2022 | 4.290.480 | 4,31 | 12.737 | 337 | 2,32 | 99,88 |
| 2021 | 4.193.390 | 4,26 | 12.737 | 329 | 0,12 | 102,75 |
| 2020 | 4.188.480 | 4,29 | 12.737 | 329 | 1,87 | 102,76 |
| 2019 | 4.111.500 | 4,26 | 12.740 | 323 | 1,13 | 100,91 |
| 2018 | 4.065.700 | 4,29 | 12.740 | 319 | 1,74 | 100,74 |
| 2017 | 3.996.200 | 4,27 | 12.740 | 314 | 1,94 | 100,63 |
| 2016 | 3.920.200 | 4,23 | 12.740 | 308 | 1,82 | 100,43 |
| 2015 | 3.850.200 | 4,20 | 12.779 | 301 | 2,10 | 100,23 |
| 2014 | 3.771.100 | 4,16 | 12.779 | 295 | 2,10 | 100,13 |
| 2013 | 3.693.400 | 4,11 | 12.779 | 289 | 2,12 | 99,97 |
| 2012 | 3.616.700 | 4,07 | 12.779 | 283 | 2,24 | 99,83 |
| 2011 | 3.537.500 | 4,03 | 12.779 | 277 | 99,68 |
Dân số các dân tộc tại tỉnh Đồng Nai (mới)
(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)
TT
Dân tộc
Dân số dân tộc tại Đồng Nai
Nam
Nữ
% dân số Đồng Nai
Dân số dân tộc cả nước
% dân số dân tộc cả nước
1
Kinh
3.697.108
1.854.736
1.842.372
90,35%
82.085.826
4,50%
2
Xtiêng
98.036
47.186
50.850
2,40%
100.752
97,30%
3
Hoa
95.546
51.823
43.723
2,34%
749.466
12,75%
4
Khmer
42.875
21.594
21.281
1,05%
1.319.652
3,25%
5
Nùng
42.478
21.729
20.749
1,04%
1.083.298
3,92%
6
Tày
41.391
20.944
20.447
1,01%
1.845.492
2,24%
7
Chơ Ro
16.903
8.443
8.460
0,41%
29.520
57,26%
8
Mnông
11.062
5.360
5.702
0,27%
127.334
8,69%
9
Mường
9.543
4.855
4.688
0,23%
1.452.095
0,66%
10
Chăm
9.242
4.646
4.596
0,23%
178.948
5,16%
11
Dao
8.014
4.033
3.981
0,20%
891.151
0,90%
12
Thái
4.082
2.047
2.035
0,10%
1.820.950
0,22%
13
Ê đê
3.384
1.429
1.955
0,08%
398.671
0,85%
14
Mạ
3.216
1.574
1.642
0,08%
50.322
6,39%
15
Gia Rai
1.564
715
849
0,04%
513.930
0,30%
16
Mông
1.305
686
619
0,03%
1.393.547
0,09%
17
Thổ
1.299
689
610
0,03%
91.430
1,42%
18
Sán Chay
1.108
551
557
0,03%
201.398
0,55%
19
Cơ Ho
1.024
475
549
0,03%
200.800
0,51%
20
Sán Dìu
987
528
459
0,02%
183.004
0,54%
21
Ba Na
217
83
134
0,01%
286.910
0,08%
22
Raglay
211
72
139
0,01%
146.613
0,14%
23
Xơ Đăng
186
72
114
0,00%
212.277
0,09%
24
Hrê
166
83
83
0,00%
149.460
0,11%
25
Bru Vân Kiều
109
63
46
0,00%
94.598
0,12%
26
Tà Ôi
50
30
20
0,00%
52.356
0,10%
27
Ngái
49
28
21
0,00%
1.649
2,97%
28
Khơ mú
48
24
24
0,00%
90.612
0,05%
29
Giáy
43
30
13
0,00%
67.858
0,06%
30
Gié Triêng
32
18
14
0,00%
63.322
0,05%
31
Cờ Lao
30
10
20
0,00%
4.003
0,75%
32
Mảng
30
12
18
0,00%
4.650
0,65%
33
Cơ Tu
28
10
18
0,00%
74.173
0,04%
34
Chu Ru
23
9
14
0,00%
23.242
0,10%
35
Co
21
8
13
0,00%
40.442
0,05%
36
Chứt
18
10
8
0,00%
7.513
0,24%
37
La Chí
16
8
8
0,00%
15.126
0,11%
38
Lào
15
6
9
0,00%
17.532
0,09%
39
Kháng
12
8
4
0,00%
16.180
0,07%
40
Pu Péo
11
7
4
0,00%
903
1,22%
41
La Ha
7
4
3
0,00%
10.157
0,07%
42
Hà Nhì
6
2
4
0,00%
25.539
0,02%
43
Phù Lá
6
3
3
0,00%
12.471
0,05%
44
Rơ Măm
6
1
5
0,00%
639
0,94%
45
Si La
5
–
5
0,00%
909
0,55%
46
Pà Thẻn
4
1
3
0,00%
8.248
0,05%
47
Brâu
4
3
1
0,00%
525
0,76%
48
Xinh Mun
2
2
–
0,00%
29.503
0,01%
49
Lự
2
–
2
0,00%
6.757
0,03%
50
Bố Y
1
–
1
0,00%
3.232
0,03%
51
Lô Lô
1
1
–
0,00%
4.827
0,02%
52
Ơ Đu
1
–
1
0,00%
428
0,23%
53
Cống
–
–
–
0,00%
2.729
0,00%
54
La Hủ
–
–
–
0,00%
12.113
0,00%
Bạn có biết?
- Tổng quan về Dân số Việt Nam
- Bảng dân số 34 tỉnh, thành sau sáp nhập
- Dân số 63 tỉnh, thành của Việt Nam
- Dân số các dân tộc Việt Nam
- Top 10 tỉnh đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh ít dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh tăng dân số nhanh nhất Việt Nam
- Tỉnh nào có dân nhập cư, xuất cư nhiều nhất?
- Tỉnh nào đang bị giảm dân số?
- Top 10 tỉnh có mật độ dân cư đông nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh thưa dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam