Dân số tỉnh Đồng Tháp (mới)

Dân số tỉnh Đồng Tháp mới là 3.396.214 người, đứng thứ 11/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số Đồng Tháp (cũ) và tỉnh Tiền Giang (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Đồng Tháp mới

Tiền Giang + Đồng Tháp

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Đồng Tháp (mới) những năm gần đây

Năm Dân số % Dân số cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
2024 3.396.214 3,36 9.735 349 0,16 98,70
2023 3.390.900 3,36 9.735 348 1,16 98,23
2022 3.351.930 3,37 9.735 344 -0,05 99,49
2021 3.353.630 3,40 9.734 345 0,74 101,45
2020 3.328.880 3,41 9.734 342 0,19 101,37
2019 3.322.500 3,44 9.733 341 -5,17 101,38
2018 3.503.800 3,70 9.733 360 0,60 101,29
2017 3.482.900 3,72 9.733 358 0,55 101,23
2016 3.464.000 3,74 9.733 356 0,54 101,13
2015 3.445.300 3,76 9.727 354 0,54 101,07
2014 3.426.800 3,78 9.727 352 0,41 101,00
2013 3.412.700 3,80 9.727 351 0,41 100,93
2012 3.398.800 3,83 9.726 349 0,48 100,86
2011 3.382.600 3,85 9.726 348 100,78
Dân số tỉnh Đồng Tháp (mới)
Đồng Tháp

Dân số các dân tộc tại tỉnh Đồng Tháp (mới)

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Dân tộc Dân số dân tộc
tại Đồng Tháp
 Nam  Nữ % dân số
Đồng Tháp
Dân số dân tộc
cả nước
% dân số dân tộc
cả nước
1 Kinh 3.357.535 1.662.258 1.695.277 99,82% 82.085.826 4,09%
2 Hoa 3.281 1.682 1.599 0,10% 749.466 0,44%
3 Khmer 1.982 638 1.344 0,06% 1.319.652 0,15%
4 Mường 251 216 35 0,01% 1.452.095 0,02%
5 Chăm 212 99 113 0,01% 178.948 0,12%
6 Thái 87 49 38 0,00% 1.820.950 0,00%
7 Tày 62 24 38 0,00% 1.845.492 0,00%
8 Nùng 37 8 29 0,00% 1.083.298 0,00%
9 Ê đê 27 3 24 0,00% 398.671 0,01%
10 Cơ Ho 24 4 20 0,00% 200.800 0,01%
11 Dao 23 12 11 0,00% 891.151 0,00%
12 Xtiêng 19 2 17 0,00% 100.752 0,02%
13 Raglay 18 11 7 0,00% 146.613 0,01%
14 Sán Chay 14 7 7 0,00% 201.398 0,01%
15 Gia Rai 12 1 11 0,00% 513.930 0,00%
16 Mnông 10 1 9 0,00% 127.334 0,01%
17 Mạ 8 8 0,00% 50.322 0,02%
18 Ba Na 7 1 6 0,00% 286.910 0,00%
19 Mông 5 3 2 0,00% 1.393.547 0,00%
20 Sán Dìu 5 3 2 0,00% 183.004 0,00%
21 Chơ Ro 5 5 0,00% 29.520 0,02%
22 Xơ Đăng 3 3 0,00% 212.277 0,00%
23 Thổ 3 1 2 0,00% 91.430 0,00%
24 Bru Vân Kiều 3 3 0,00% 94.598 0,00%
25 Khơ mú 2 1 1 0,00% 90.612 0,00%
26 Cơ Tu 2 2 0,00% 74.173 0,00%
27 Gié Triêng 1 1 0,00% 63.322 0,00%
28 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
29 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
30 Lào 1 1 0,00% 17.532 0,01%
31 Cờ Lao 1 1 0,00% 4.003 0,02%
32 Hrê 1 1 0,00% 149.460 0,00%
33 Hà Nhì 1 1 0,00% 25.539 0,00%
34 Rơ Măm 1 1 0,00% 639 0,16%
35 Giáy 0,00% 67.858 0,00%
36 Pà Thẻn 0,00% 8.248 0,00%
37 Tà Ôi 0,00% 52.356 0,00%
38 Xinh Mun 0,00% 29.503 0,00%
39 La Chí 0,00% 15.126 0,00%
40 Ngái 0,00% 1.649 0,00%
41 Kháng 0,00% 16.180 0,00%
42 Pu Péo 0,00% 903 0,00%
43 Lự 0,00% 6.757 0,00%
44 Phù Lá 0,00% 12.471 0,00%
45 Mảng 0,00% 4.650 0,00%
46 Chứt 0,00% 7.513 0,00%
47 La Ha 0,00% 10.157 0,00%
48 Si La 0,00% 909 0,00%
49 Brâu 0,00% 525 0,00%
50 Bố Y 0,00% 3.232 0,00%
51 Lô Lô 0,00% 4.827 0,00%
52 Ơ Đu 0,00% 428 0,00%
53 Cống 0,00% 2.729 0,00%
54 La Hủ 0,00% 12.113 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *