Dân số tỉnh Ninh Bình (mới)

Dân số tỉnh Ninh Bình mới là 3.812.212 người, đứng thứ 5/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số 3 tỉnh Ninh Bình (cũ), Nam Định (cũ) và Hà Nam (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Ninh Bình mới

Dân số tỉnh Ninh Bình (mới)

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Ninh Bình (mới) những năm gần đây

Năm Dân số % Dân số cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số
(Người/Km2)
Tỷ lệ tăng
dân số (%)
Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
2024 3.812.212 3,77 3.943 967 0,58 95,77
2023 3.790.100 3,77 3.943 961 0,65 92,63
2022 3.765.550 3,79 3.943 955 1,25 97,61
2021 3.719.060 3,78 3.943 943 2,28 97,25
2020 3.636.080 3,73 3.918 928 0,45 97,27
2019 3.619.900 3,75 3.917 924 -0,44 97,13
2018 3.635.900 3,84 3.917 928 0,41 96,97
2017 3.620.900 3,87 3.917 924 0,32 96,87
2016 3.609.400 3,89 3.917 921 0,33 96,82
2015 3.597.700 3,92 3.893 924 0,47 96,71
2014 3.580.800 3,95 3.893 920 0,50 96,66
2013 3.563.100 3,97 3.891 916 0,47 96,60
2012 3.546.400 3,99 3.890 912 0,52 96,55
2011 3.528.100 4,02 3.902 904 96,51

Dân số các dân tộc tại tỉnh Ninh Bình (mới)

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Dân tộc Dân số dân tộc
tại Ninh Bình
 Nam  Nữ % dân số Ninh Bình Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc
cả nước
1 Kinh 3.581.684 1.765.543 1.816.141 99,06% 82.085.826 4,36%
2 Mường 28.546 14.016 14.530 0,79% 1.452.095 1,97%
3 Tày 2.095 653 1.442 0,06% 1.845.492 0,11%
4 Thái 1.373 251 1.122 0,04% 1.820.950 0,08%
5 Nùng 700 212 488 0,02% 1.083.298 0,06%
6 Dao 351 112 239 0,01% 891.151 0,04%
7 Mông 142 78 64 0,00% 1.393.547 0,01%
8 Sán Chay 123 48 75 0,00% 201.398 0,06%
9 Sán Dìu 98 36 62 0,00% 183.004 0,05%
10 Hoa 94 33 61 0,00% 749.466 0,01%
11 Khmer 86 34 52 0,00% 1.319.652 0,01%
12 Thổ 60 20 40 0,00% 91.430 0,07%
13 Giáy 36 7 29 0,00% 67.858 0,05%
14 Khơ mú 35 7 28 0,00% 90.612 0,04%
15 Chăm 26 13 13 0,00% 178.948 0,01%
16 Ê đê 22 7 15 0,00% 398.671 0,01%
17 Xơ Đăng 19 3 16 0,00% 212.277 0,01%
18 Gia Rai 14 2 12 0,00% 513.930 0,00%
19 Cờ Lao 11 2 9 0,00% 4.003 0,27%
20 Ngái 11 4 7 0,00% 1.649 0,67%
21 Xinh Mun 10 1 9 0,00% 29.503 0,03%
22 Mnông 8 3 5 0,00% 127.334 0,01%
23 Kháng 8 8 0,00% 16.180 0,05%
24 Bru Vân Kiều 7 3 4 0,00% 94.598 0,01%
25 Cơ Tu 7 7 0,00% 74.173 0,01%
26 Ba Na 6 2 4 0,00% 286.910 0,00%
27 Cơ Ho 6 1 5 0,00% 200.800 0,00%
28 Hrê 6 3 3 0,00% 149.460 0,00%
29 Co 6 6 0,00% 40.442 0,01%
30 La Ha 6 3 3 0,00% 10.157 0,06%
31 La Hủ 6 3 3 0,00% 12.113 0,05%
32 Chơ Ro 5 1 4 0,00% 29.520 0,02%
33 Xtiêng 5 1 4 0,00% 100.752 0,00%
34 Mạ 5 5 0,00% 50.322 0,01%
35 Gié Triêng 5 2 3 0,00% 63.322 0,01%
36 Hà Nhì 5 2 3 0,00% 25.539 0,02%
37 Lào 4 4 0,00% 17.532 0,02%
38 Chứt 4 1 3 0,00% 7.513 0,05%
39 La Chí 4 4 0,00% 15.126 0,03%
40 Phù Lá 4 1 3 0,00% 12.471 0,03%
41 Raglay 3 1 2 0,00% 146.613 0,00%
42 Tà Ôi 3 1 2 0,00% 52.356 0,01%
43 Pà Thẻn 3 3 0,00% 8.248 0,04%
44 Rơ Măm 1 1 0,00% 639 0,16%
45 Chu Ru 0,00% 23.242 0,00%
46 Si La 0,00% 909 0,00%
47 Mảng 0,00% 4.650 0,00%
48 Brâu 0,00% 525 0,00%
49 Lô Lô 0,00% 4.827 0,00%
50 Pu Péo 0,00% 903 0,00%
51 Lự 0,00% 6.757 0,00%
52 Ơ Đu 0,00% 428 0,00%
53 Cống 0,00% 2.729 0,00%
54 Bố Y 0,00% 3.232 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *