Dân số tỉnh Tây Ninh (mới)

Dân số tỉnh Tây Ninh mới là 2.954.777 người, đứng thứ 17/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số Tây Ninh (cũ) và tỉnh Long An (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Tây Ninh mới

Tây Ninh + Long An

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Tây Ninh (mới) những năm gần đây

Năm Dân số % Dân số cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
2024 2.954.777 2,92 8.536 346 0,56 99,27
2023 2.938.300 2,92 8.536 344 0,52 97,71
2022 2.923.020 2,94 8.536 342 0,53 100,08
2021 2.907.660 2,95 8.536 341 0,54 99,85
2020 2.891.990 2,96 8.537 339 0,88 99,85
2019 2.866.800 2,97 8.536 336 8,74 99,67
2018 2.636.500 2,79 8.536 309 0,51 99,57
2017 2.623.000 2,80 8.536 307 0,52 99,47
2016 2.609.400 2,82 8.536 306 0,51 99,43
2015 2.596.200 2,83 8.528 304 0,57 99,33
2014 2.581.500 2,85 8.528 303 0,57 99,24
2013 2.566.800 2,86 8.525 301 0,66 99,16
2012 2.550.000 2,87 8.532 299 0,71 99,07
2011 2.531.900 2,88 8.532 297 98,98
Dân số tỉnh Tây Ninh (mới)
Tây Ninh

Dân số các dân tộc tại tỉnh Tây Ninh (mới)

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Dân tộc Dân số dân tộc
tại Tây Ninh
 Nam  Nữ % dân số
Tây Ninh
Dân số
dân tộc cả nước
% dân số
dân tộc cả nước
1 Kinh 2.822.294 1.408.610 1.413.684 98,76% 82.085.826 3,44%
2 Khmer 19.912 9.626 10.286 0,70% 1.319.652 1,51%
3 Hoa 5.653 3.109 2.544 0,20% 749.466 0,75%
4 Chăm 4.393 2.247 2.146 0,15% 178.948 2,45%
5 Xtiêng 1.400 660 740 0,05% 100.752 1,39%
6 Mường 873 444 429 0,03% 1.452.095 0,06%
7 Ê đê 689 302 387 0,02% 398.671 0,17%
8 Tày 641 322 319 0,02% 1.845.492 0,03%
9 Thái 444 215 229 0,02% 1.820.950 0,02%
10 Gia Rai 226 138 88 0,01% 513.930 0,04%
11 Bru Vân Kiều 214 121 93 0,01% 94.598 0,23%
12 Nùng 202 95 107 0,01% 1.083.298 0,02%
13 Mnông 105 45 60 0,00% 127.334 0,08%
14 Thổ 57 24 33 0,00% 91.430 0,06%
15 Tà Ôi 56 22 34 0,00% 52.356 0,11%
16 Ba Na 44 17 27 0,00% 286.910 0,02%
17 Sán Chay 44 19 25 0,00% 201.398 0,02%
18 Mông 40 17 23 0,00% 1.393.547 0,00%
19 Dao 29 15 14 0,00% 891.151 0,00%
20 Sán Dìu 28 15 13 0,00% 183.004 0,02%
21 Cơ Ho 27 6 21 0,00% 200.800 0,01%
22 Hrê 25 19 6 0,00% 149.460 0,02%
23 Chơ Ro 19 4 15 0,00% 29.520 0,06%
24 Mạ 17 4 13 0,00% 50.322 0,03%
25 Raglay 12 2 10 0,00% 146.613 0,01%
26 Xơ Đăng 10 2 8 0,00% 212.277 0,00%
27 Cơ Tu 7 3 4 0,00% 74.173 0,01%
28 Gié Triêng 4 1 3 0,00% 63.322 0,01%
29 Giáy 3 1 2 0,00% 67.858 0,00%
30 Chu Ru 3 3 0,00% 23.242 0,01%
31 Mảng 3 3 0,00% 4.650 0,06%
32 Brâu 3 1 2 0,00% 525 0,57%
33 Khơ mú 2 2 0,00% 90.612 0,00%
34 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
35 Cờ Lao 1 1 0,00% 4.003 0,02%
36 Rơ Măm 1 1 0,00% 639 0,16%
37 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
38 Lào 1 1 0,00% 17.532 0,01%
39 Pu Péo 1 1 0,00% 903 0,11%
40 Ngái 0,00% 1.649 0,00%
41 Chứt 0,00% 7.513 0,00%
42 Kháng 0,00% 16.180 0,00%
43 Hà Nhì 0,00% 25.539 0,00%
44 Pà Thẻn 0,00% 8.248 0,00%
45 La Ha 0,00% 10.157 0,00%
46 Bố Y 0,00% 3.232 0,00%
47 La Hủ 0,00% 12.113 0,00%
48 La Chí 0,00% 15.126 0,00%
49 Lự 0,00% 6.757 0,00%
50 Phù Lá 0,00% 12.471 0,00%
51 Si La 0,00% 909 0,00%
52 Lô Lô 0,00% 4.827 0,00%
53 Ơ Đu 0,00% 428 0,00%
54 Cống 0,00% 2.729 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *