Dân số Tokelau

Dân số Tokelau 2024 là 2.506 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Tokelau là quốc đảo ở Châu Đại Dương có diện tích 261,5 km2.

Thông tin nhanh về dân số Tokelau 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Tokelau 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 2.506 4,27% 107 72 26,9 77,2 95,8 208,9
2023 2.397 4,63% 111 73 26,7 77,1 96,0 199,8
2022 2.290 4,54% 104 80 26,6 76,9 96,0 190,8
2021 2.205 2,99% 66 39 26,4 76,7 96,4 183,8
2020 2.128 4,14% 88 53 26,1 76,6 97,5 177,3
2015 1.698 -1,89% -32 -52 25,3 75,7 102,4 141,5
2010 1.585 0,44% 7 -5 25,1 74,5 103,4 132,0
2005 1.631 -4,72% -77 -96 23,8 73,3 100,8 135,9
2000 1.845 1,25% 23 -11 20,9 72,2 96,9 153,7
1995 1.771 0,00% 0 -43 20,5 71,2 95,0 147,6
1990 1.767 0,28% 5 -41 19,6 69,4 93,2 147,2
1985 1.761 1,93% 34 0 18,1 67,3 95,1 146,8
1980 1.664 -0,12% -2 -30 17,1 65,2 91,0 138,7
1975 1.639 -0,06% -1 -30 15,1 63,5 86,7 136,5
1970 1.720 -3,43% -59 -94 14,5 62,3 83,8 143,4
1965 1.899 0,16% 3 -49 14,9 60,5 85,4 158,2
1960 1.784 3,36% 60 3 16,4 58,6 84,7 148,7
1955 1.593 0,00% 0 -28 17,8 56,6 83,6 132,8
1950 1.592 -2,76% -44 -96 18,6 54,7 88,7 132,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Tokelau

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 2.608 3,68% 96 53 27,3 77,3 95,8 217,3
2030 2.985 2,01% 60 22 28,8 77,9 96,1 248,8
2035 3.280 1,56% 51 14 30,4 78,5 96,7 273,3
2040 3.512 1,03% 36 4 32,0 79,2 96,6 292,7
2045 3.689 0,84% 31 0 33,7 79,8 96,7 307,5
2050 3.821 0,60% 23 -5 34,8 80,5 97,0 318,5
2055 3.948 0,71% 28 3 35,5 81,2 97,2 329,0
2060 4.077 0,52% 21 -5 36,3 81,8 97,0 339,7
2065 4.183 0,50% 21 0 37,7 82,5 97,1 348,5
2070 4.303 0,49% 21 2 39,1 83,1 96,6 358,5
2075 4.383 0,16% 7 -3 40,5 83,7 96,3 365,2
2080 4.418 0,16% 7 -4 41,9 84,3 96,3 368,1
2085 4.420 0,00% 0 0 42,9 84,8 96,4 368,3
2090 4.418 -0,11% -5 1 43,6 85,4 96,0 368,1
2095 4.393 0,05% 2 -1 44,1 85,9 96,2 366,1
2100 4.370 -0,14% -6 -2 44,6 86,5 95,9 364,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *