Dân số TP Đà Nẵng mới là 2.808.538 người, đứng thứ 19/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số TP Đà Nẵng (cũ) và tỉnh Quảng Nam (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.
Thông tin nhanh về Dân số TP Đà Nẵng mới

- Dân số trung bình: 2.808.538
- % Dân số cả nước: 2,78
- Xếp hạng cả nước: 19
- Tỷ lệ tăng dân số (%): 1,34
- Diện tích (Km2): 11.860
- Mật độ dân số (Người/Km2): 237
- Tỷ suất Nam/100 Nữ: 97,61
Chọn tỉnh khác:
Dân số TP Đà Nẵng mới những năm gần đây
| Năm | Dân số | % Dân số cả nước | Diện tích (Km2) | Mật độ dân số (Người/Km2) | Tỷ lệ tăng dân số (%) | Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) |
| 2024 | 2.808.538 | 2,78 | 11.860 | 237 | 1,34 | 97,61 |
| 2023 | 2.771.300 | 2,78 | 11.860 | 234 | 1,16 | 96,27 |
| 2022 | 2.739.570 | 2,75 | 11.860 | 231 | 0,94 | 97,86 |
| 2021 | 2.713.970 | 2,76 | 11.860 | 229 | 1,48 | 97,42 |
| 2020 | 2.674.520 | 2,74 | 11.860 | 226 | 1,36 | 97,30 |
| 2019 | 2.638.600 | 2,73 | 11.860 | 222 | 2,20 | 97,28 |
| 2018 | 2.581.800 | 2,73 | 11.860 | 218 | 0,93 | 96,90 |
| 2017 | 2.557.900 | 2,73 | 11.860 | 216 | 0,95 | 96,79 |
| 2016 | 2.533.900 | 2,73 | 11.860 | 214 | 0,99 | 96,67 |
| 2015 | 2.509.100 | 2,74 | 11.724 | 214 | 1,19 | 96,55 |
| 2014 | 2.479.500 | 2,73 | 11.724 | 211 | 1,20 | 96,44 |
| 2013 | 2.450.000 | 2,73 | 11.724 | 209 | 1,27 | 96,38 |
| 2012 | 2.419.200 | 2,72 | 11.724 | 206 | 1,28 | 96,24 |
| 2011 | 2.388.700 | 2,72 | 11.724 | 204 | 96,10 |

Dân số các dân tộc tại TP Đà Nẵng mới
(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)
TT
Dân tộc
Dân số dân tộc tại Đà Nẵng
Nam
Nữ
% dân số Đà Nẵng
Dân số dân tộc cả nước
% dân số dân tộc cả nước
1
Kinh
2.483.509
1.221.347
1.262.162
94,43%
82.085.826
3,03%
2
Cơ Tu
56.877
28.475
28.402
2,16%
74.173
76,68%
3
Xơ Đăng
47.371
23.735
23.636
1,80%
212.277
22,32%
4
Gié Triêng
23.357
11.467
11.890
0,89%
63.322
36,89%
5
Co
6.506
3.308
3.198
0,25%
40.442
16,09%
6
Mnông
4.971
2.489
2.482
0,19%
127.334
3,90%
7
Hoa
2.110
1.190
920
0,08%
749.466
0,28%
8
Mường
1.108
598
510
0,04%
1.452.095
0,08%
9
Tày
1.032
509
523
0,04%
1.845.492
0,06%
10
Nùng
692
337
355
0,03%
1.083.298
0,06%
11
Thái
524
268
256
0,02%
1.820.950
0,03%
12
Tà Ôi
264
57
207
0,01%
52.356
0,50%
13
Bru Vân Kiều
256
76
180
0,01%
94.598
0,27%
14
Ê đê
211
55
156
0,01%
398.671
0,05%
15
Gia Rai
204
75
129
0,01%
513.930
0,04%
16
Hrê
200
102
98
0,01%
149.460
0,13%
17
Khmer
141
60
81
0,01%
1.319.652
0,01%
18
Sán Dìu
120
70
50
0,00%
183.004
0,07%
19
Ba Na
107
42
65
0,00%
286.910
0,04%
20
Dao
105
59
46
0,00%
891.151
0,01%
21
Thổ
96
39
57
0,00%
91.430
0,10%
22
Chăm
64
34
30
0,00%
178.948
0,04%
23
Khơ mú
52
35
17
0,00%
90.612
0,06%
24
Cơ Ho
34
15
19
0,00%
200.800
0,02%
25
Mông
28
10
18
0,00%
1.393.547
0,00%
26
Raglay
26
15
11
0,00%
146.613
0,02%
27
Ngái
14
11
3
0,00%
1.649
0,85%
28
Sán Chay
13
9
4
0,00%
201.398
0,01%
29
Xtiêng
9
4
5
0,00%
100.752
0,01%
30
Giáy
8
5
3
0,00%
67.858
0,01%
31
Chơ Ro
7
1
6
0,00%
29.520
0,02%
32
Lào
5
2
3
0,00%
17.532
0,03%
33
Chứt
4
1
3
0,00%
7.513
0,05%
34
Mạ
3
2
1
0,00%
50.322
0,01%
35
Xinh Mun
3
1
2
0,00%
29.503
0,01%
36
Cờ Lao
2
2
–
0,00%
4.003
0,05%
37
Rơ Măm
2
–
2
0,00%
639
0,31%
38
Brâu
2
–
2
0,00%
525
0,38%
39
Kháng
1
–
1
0,00%
16.180
0,01%
40
Chu Ru
1
–
1
0,00%
23.242
0,00%
41
Hà Nhì
1
–
1
0,00%
25.539
0,00%
42
Si La
1
1
–
0,00%
909
0,11%
43
Phù Lá
1
1
–
0,00%
12.471
0,01%
44
Pà Thẻn
–
–
–
0,00%
8.248
0,00%
45
Mảng
–
–
–
0,00%
4.650
0,00%
46
Lô Lô
–
–
–
0,00%
4.827
0,00%
47
La Ha
–
–
–
0,00%
10.157
0,00%
48
La Chí
–
–
–
0,00%
15.126
0,00%
49
Lự
–
–
–
0,00%
6.757
0,00%
50
Ơ Đu
–
–
–
0,00%
428
0,00%
51
Pu Péo
–
–
–
0,00%
903
0,00%
52
Bố Y
–
–
–
0,00%
3.232
0,00%
53
La Hủ
–
–
–
0,00%
12.113
0,00%
54
Cống
–
–
–
0,00%
2.729
0,00%
Bạn có biết?
- Tổng quan về Dân số Việt Nam
- Bảng dân số 34 tỉnh, thành sau sáp nhập
- Dân số 63 tỉnh, thành của Việt Nam
- Dân số các dân tộc Việt Nam
- Top 10 tỉnh đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh ít dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh tăng dân số nhanh nhất Việt Nam
- Tỉnh nào có dân nhập cư, xuất cư nhiều nhất?
- Tỉnh nào đang bị giảm dân số?
- Top 10 tỉnh có mật độ dân cư đông nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh thưa dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam