Dân số Trinidad and Tobago

Dân số Trinidad and Tobago là 1.507.782 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Trinidad and Tobago là quốc gia ở Caribe có diện tích 5.130 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Trinidad and Tobago 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Trinidad and Tobago 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 1.507.782 0,27% 4.053 1.334 37,2 73,6 97,8 293,9
2023 1.502.932 0,38% 5.645 2.126 36,7 73,5 97,8 293,0
2022 1.495.921 0,56% 8.377 4.247 36,2 73,3 97,8 291,6
2021 1.487.717 0,54% 8.031 5.749 35,8 71,1 97,8 290,0
2020 1.481.024 0,36% 5.357 427 35,3 72,6 97,8 288,7
2015 1.429.188 0,55% 7.873 -575 32,9 72,9 97,5 278,6
2010 1.386.654 0,58% 7.978 -2.230 30,5 71,8 97,8 270,3
2005 1.352.034 0,49% 6.661 -3.595 28,4 70,2 98,1 263,6

Dự báo dân số Trinidad and Tobago

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 1.511.155 0,18% 2.694 691 37,7 73,7 97,6 294,6
2030 1.512.322 -0,11% -1.625 -697 40,1 74,4 97,0 294,8
2035 1.497.855 -0,27% -4.031 -734 42,1 75,1 96,4 292,0
2040 1.472.944 -0,40% -5.881 -662 43,7 75,8 96,0 287,1
2045 1.439.585 -0,51% -7.392 -621 44,8 76,5 95,6 280,6
2050 1.399.800 -0,61% -8.480 -544 45,7 77,3 95,4 272,9
2055 1.354.692 -0,70% -9.532 -574 46,6 78,0 95,1 264,1
2060 1.304.745 -0,80% -10.453 -532 47,5 78,7 94,9 254,3

Dân số các tôn giáo ở Trinidad and Tobago

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 880.000 80.000 300.000 <10.000 30.000 <10.000 20.000 30.000
2020 910.000 80.000 310.000 <10.000 30.000 <10.000 20.000 30.000
2030 900.000 80.000 300.000 <10.000 30.000 <10.000 20.000 20.000
2040 880.000 70.000 280.000 <10.000 30.000 <10.000 20.000 20.000
2050 840.000 70.000 260.000 <10.000 30.000 <10.000 20.000 20.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 65,9 5,9 22,7 <1,0 1,9 <1,0 1,4 1,9
2020 66,3 5,8 22,3 <1,0 2,0 <1,0 1,4 1,8
2030 66,7 5,7 21,9 <1,0 2,0 <1,0 1,5 1,8
2040 67,2 5,6 21,4 <1,0 2,1 <1,0 1,5 1,8
2050 67,8 5,5 20,9 <1,0 2,1 <1,0 1,6 1,7

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *