Dân số Turkmenistan 2024

Dân số Turkmenistan 2024 là 7.494.498 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Turkmenistan năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Turkmenistan 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 7.494.498 1,70% 127.591 14.646 26,6 70,2 96,4 15,9
2023 7.364.438 1,80% 132.530 15.005 26,2 70,1 96,2 15,7
2022 7.230.193 1,88% 135.960 14.141 25,9 69,9 96,0 15,4
2021 7.092.043 1,98% 140.339 17.617 25,6 69,4 96,0 15,1
2020 6.949.912 2,07% 143.924 19.913 25,4 68,8 96,0 14,8
2015 6.215.770 2,29% 142.598 9.936 24,2 69,1 96,0 13,2
2010 5.564.356 2,08% 115.948 6.621 23,0 68,6 96,3 11,8
2005 5.052.257 1,87% 94.236 10.263 21,3 66,3 96,8 10,8
2000 4.582.677 2,00% 91.792 14.925 19,8 64,9 97,6 9,8
1995 4.191.203 1,74% 72.857 -13.423 18,7 63,5 97,5 8,9
1990 3.760.562 2,56% 96.228 -4.864 18,3 63,9 96,8 8,0
1985 3.247.534 3,01% 97.753 1.861 18,3 62,8 96,9 6,9
1980 2.832.203 2,59% 73.244 -1.152 17,6 60,2 96,3 6,0
1975 2.494.570 2,54% 63.233 550 16,7 57,2 95,7 5,3
1970 2.195.616 2,60% 57.000 1.376 16,2 56,0 95,4 4,7
1965 1.915.916 2,92% 55.915 1.366 17,1 54,0 95,3 4,1
1960 1.643.457 3,09% 50.851 1.421 20,3 52,1 95,4 3,5
1955 1.418.164 2,64% 37.395 1.160 21,1 50,2 95,7 3,0
1950 1.269.180 1,89% 24.000 -1.636 21,3 48,1 96,6 2,7

Bảng dự báo dân số Turkmenistan

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 7.618.847 1,59% 121.107 13.268 26,9 70,3 96,5 16,2
2030 8.135.729 1,04% 84.380 -3.059 28,5 71,0 96,9 17,3
2035 8.538.668 0,92% 78.811 -3.284 29,3 71,6 97,2 18,2
2040 8.932.231 0,88% 78.207 -3.430 29,9 72,3 97,3 19,0
2045 9.312.822 0,78% 72.539 -3.263 31,2 72,9 97,4 19,8
2050 9.639.708 0,59% 57.019 -3.175 32,8 73,6 97,5 20,5
2055 9.878.843 0,40% 39.113 -3.158 34,4 74,3 97,6 21,0
2060 10.037.969 0,25% 25.341 -3.513 36,0 75,0 97,5 21,4
2065 10.145.291 0,18% 17.790 -3.468 37,2 75,6 97,4 21,6
2070 10.222.330 0,13% 12.942 -3.257 38,0 76,4 97,4 21,8
2075 10.270.689 0,06% 6.167 -2.977 38,6 77,0 97,4 21,9
2080 10.279.686 -0,03% -2.683 -3.487 39,5 77,8 97,5 21,9
2085 10.248.154 -0,10% -10.007 -3.310 40,6 78,5 97,6 21,8
2090 10.180.243 -0,17% -17.088 -3.311 41,9 79,1 97,6 21,7
2095 10.079.713 -0,23% -23.622 -3.245 43,1 79,8 97,6 21,4
2100 9.946.598 -0,30% -29.650 -3.018 44,0 80,5 97,6 21,2

Dân số các tôn giáo ở Turkmenistan

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 320.000 4.690.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2020 370.000 5.340.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2030 400.000 5.850.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2040 430.000 6.210.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2050 450.000 6.420.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 40.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 6,4 93,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 6,4 93,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 6,4 93,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 6,4 92,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 6,5 92,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *