Dân số Turks and Caicos Islands

Dân số Turks and Caicos Islands là 46.535 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Turks and Caicos Islands rộng 948 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Caribe.

Thông tin nhanh về dân số Turks and Caicos Islands

Chọn quốc gia khác

Dân số Turks and Caicos Islands và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 46.535 0,71% 329 176 38,7 78,2 100,2 49,0
2023 46.198 0,75% 344 193 38,3 78,0 100,3 48,6
2022 45.847 0,78% 357 193 37,9 77,9 100,3 48,3
2021 45.243 1,88% 851 682 37,4 77,2 100,5 47,6
2020 44.386 1,95% 865 682 37,0 77,5 100,6 46,7
2015 36.605 5,13% 1.878 1.658 35,2 77,3 101,6 38,5
2010 29.739 3,84% 1.142 863 32,5 76,8 102,9 31,3
2005 23.988 4,72% 1.133 793 29,7 76,0 104,7 25,3
2000 18.730 4,20% 787 442 27,5 74,0 106,3 19,7
1995 15.052 4,77% 717 412 24,9 71,9 107,3 15,8
1990 11.688 4,85% 567 309 23,7 70,2 109,4 12,3
1985 9.521 4,36% 415 187 20,7 68,7 105,4 10,0
1980 7.564 4,01% 303 151 17,6 67,1 99,3 8,0
1975 6.463 2,97% 192 66 16,5 65,2 95,6 6,8
1970 5.667 0,41% 23 -89 15,3 62,7 90,3 6,0
1965 5.658 -0,14% -8 -134 16,4 59,8 86,2 6,0
1960 5.599 0,48% 27 -121 16,4 56,3 82,0 5,9
1955 5.135 2,32% 119 -53 17,7 52,7 73,4 5,4
1950 5.038 0,93% 47 -129 18,5 48,6 70,8 5,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Turks and Caicos Islands

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 46.855 0,66% 311 177 39,2 78,3 100,1 49,3
2030 48.258 0,55% 264 169 41,4 79,2 99,7 50,8
2035 49.494 0,49% 242 200 43,2 80,0 99,2 52,1
2040 50.425 0,22% 113 137 44,7 80,8 98,8 53,1
2045 50.926 0,13% 67 149 46,1 81,6 98,3 53,6
2050 50.988 -0,05% -26 121 47,0 82,3 98,0 53,7
2055 50.531 -0,32% -161 50 47,4 83,1 97,5 53,2
2060 49.565 -0,42% -209 54 48,0 83,8 97,1 52,2
2065 48.282 -0,63% -306 10 48,3 84,5 96,7 50,8
2070 46.925 -0,58% -271 52 48,9 85,2 96,4 49,4
2075 45.444 -0,70% -319 18 49,4 85,8 96,2 47,8
2080 43.949 -0,66% -289 18 49,8 86,4 96,3 46,3
2085 42.525 -0,62% -263 13 50,2 87,0 96,7 44,8
2090 41.183 -0,62% -256 13 50,7 87,6 97,3 43,4
2095 39.922 -0,64% -257 6 51,1 88,2 98,2 42,0
2100 38.672 -0,64% -248 7 51,7 88,7 99,1 40,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *