Dân số Uruguay 2024

Dân số Uruguay 2024 là 3.386.588 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Uruguay năm 2024

Dân số Uruguay

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Uruguay 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 3.386.588 -0,05% -1.783 -1.348 36,1 78,3 94,2 19,6
2023 3.388.081 -0,04% -1.203 -1.501 35,8 78,1 94,2 19,6
2022 3.390.913 -0,13% -4.462 -1.501 35,5 76,5 94,2 19,6
2021 3.396.695 -0,21% -7.101 -1.482 35,3 75,4 94,2 19,6
2020 3.398.968 0,08% 2.554 -1.482 35,0 78,4 94,2 19,6
2015 3.368.017 0,36% 12.044 -4.157 34,0 77,3 94,0 19,4
2010 3.318.580 0,26% 8.534 -7.696 33,0 76,7 93,9 19,2
2005 3.285.771 0,09% 2.846 -16.086 31,8 75,8 94,1 19,0
2000 3.266.206 0,31% 9.977 -11.076 31,0 74,7 94,5 18,9
1995 3.189.440 0,52% 16.528 -8.339 30,5 73,5 94,9 18,4
1990 3.104.403 0,59% 18.202 -7.499 29,9 73,0 95,3 17,9
1985 3.017.037 0,50% 15.150 -8.832 29,4 71,9 95,7 17,4
1980 2.951.953 0,38% 11.196 -14.252 29,1 70,5 96,4 17,0
1975 2.872.320 0,66% 19.042 -14.350 29,1 69,7 97,2 16,6
1970 2.790.807 0,57% 16.013 -12.727 28,9 68,7 98,7 16,1
1965 2.681.169 1,02% 27.265 -3.542 28,4 68,2 99,7 15,5
1960 2.529.957 1,28% 32.489 2.057 28,0 67,7 100,4 14,6
1955 2.367.034 1,30% 30.647 3.691 27,4 66,7 101,3 13,7
1950 2.234.412 0,92% 20.557 -2.259 26,8 65,6 102,4 12,9

Bảng dự báo dân số Uruguay

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 3.384.688 -0,06% -2.016 -1.338 36,4 78,5 94,2 19,5
2030 3.372.887 -0,08% -2.547 -1.296 38,1 79,3 94,5 19,5
2035 3.358.282 -0,10% -3.456 -1.254 39,9 80,1 94,7 19,4
2040 3.336.459 -0,16% -5.395 -1.222 41,7 80,9 95,0 19,3
2045 3.302.675 -0,25% -8.223 -1.153 43,5 81,6 95,3 19,1
2050 3.254.354 -0,35% -11.223 -1.047 45,2 82,3 95,5 18,8
2055 3.189.562 -0,46% -14.702 -1.034 46,8 83,0 95,7 18,4
2060 3.109.396 -0,55% -17.148 -1.030 48,5 83,7 95,9 18,0
2065 3.021.171 -0,60% -18.137 -939 50,1 84,3 96,1 17,4
2070 2.927.558 -0,66% -19.386 -923 51,7 85,0 96,2 16,9
2075 2.827.737 -0,73% -20.636 -846 52,5 85,6 96,2 16,3
2080 2.720.454 -0,82% -22.295 -824 52,8 86,2 96,2 15,7
2085 2.605.488 -0,91% -23.661 -797 53,1 86,8 96,1 15,0
2090 2.484.974 -0,98% -24.394 -699 53,5 87,3 96,1 14,3
2095 2.363.439 -1,02% -24.042 -709 53,8 87,9 96,2 13,6
2100 2.245.887 -1,02% -22.897 -647 54,1 88,5 96,3 13,0

Dân số các tôn giáo ở Uruguay

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 1.950.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000 <10.000 1.370.000
2020 1.990.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000 10.000 1.450.000
2030 2.020.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000 10.000 1.500.000
2040 2.030.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000 10.000 1.510.000
2050 2.020.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000 10.000 1.500.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 57,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 40,7
2020 57,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 41,5
2030 56,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 42,0
2040 56,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 42,2
2050 56,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 42,1

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *