Dân số Venezuela 2024

Dân số Venezuela 2024 là 28.405.543 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Venezuela năm 2024

Dân số Venezuela

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Venezuela 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 28.405.543 0,39% 109.236 -105.297 29,2 72,7 97,6 31,0
2023 28.300.854 0,35% 100.142 -112.899 29,0 72,5 97,7 30,9
2022 28.213.017 0,27% 75.533 -141.107 28,8 72,6 97,8 30,8
2021 28.237.826 -0,44% -125.152 -332.936 28,6 71,5 97,9 30,8
2020 28.444.077 -1,01% -287.351 -524.649 28,2 72,4 98,1 31,0
2015 30.573.972 1,01% 307.126 -77.417 26,3 73,0 98,8 33,4
2010 28.813.101 1,29% 372.632 -52.781 24,8 73,1 99,4 31,4
2005 26.785.804 1,66% 444.847 -18.407 23,4 73,1 99,9 29,2
2000 24.526.708 1,87% 457.808 -1.999 22,0 72,4 100,3 26,8
1995 22.193.821 2,11% 468.649 -622 20,8 71,7 100,4 24,2
1990 19.827.010 2,41% 478.094 -69 19,7 71,0 100,5 21,6
1985 17.461.434 2,61% 455.752 237 18,8 70,0 100,6 19,1
1980 15.258.218 2,79% 425.827 237 17,8 68,2 100,9 16,6
1975 13.215.892 2,92% 385.240 186 16,8 66,7 101,1 14,4
1970 11.387.790 3,08% 351.022 305 15,9 64,8 101,4 12,4
1965 9.697.790 3,34% 323.346 1.656 15,4 61,9 101,6 10,6
1960 8.160.090 3,60% 293.473 8.369 15,5 58,4 102,0 8,9
1955 6.755.813 3,93% 265.590 27.608 16,0 54,8 102,6 7,4
1950 5.488.850 4,39% 241.048 62.817 16,1 51,1 103,6 6,0

Bảng dự báo dân số Venezuela

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 28.516.896 0,40% 113.470 -100.467 29,4 72,8 97,6 31,1
2030 29.151.810 0,48% 139.812 -69.481 30,2 73,7 97,2 31,8
2035 29.883.329 0,48% 143.857 -48.377 31,3 74,5 96,8 32,6
2040 30.495.443 0,34% 102.988 -43.452 32,9 75,3 96,4 33,3
2045 30.871.487 0,18% 55.206 -40.400 34,7 76,1 96,2 33,7
2050 31.094.883 0,11% 34.556 -29.132 36,5 76,9 96,1 33,9
2055 31.198.439 0,05% 16.027 -30.426 38,1 77,7 96,2 34,0
2060 31.197.937 -0,03% -9.060 -41.143 39,3 78,5 96,3 34,0
2065 31.128.198 -0,08% -24.551 -40.314 40,0 79,3 96,4 34,0
2070 30.957.606 -0,13% -40.195 -38.065 40,9 80,0 96,6 33,8
2075 30.743.547 -0,16% -49.475 -30.131 42,1 80,8 96,7 33,5
2080 30.456.004 -0,21% -65.040 -27.984 43,3 81,5 96,8 33,2
2085 30.100.922 -0,27% -80.465 -21.596 44,5 82,2 96,7 32,8
2090 29.620.002 -0,37% -110.252 -23.525 45,4 82,9 96,6 32,3
2095 29.008.481 -0,47% -136.524 -23.417 46,0 83,5 96,7 31,7
2100 28.280.553 -0,52% -146.435 -18.942 46,4 84,2 96,9 30,9

Dân số các thành phố của Venezuela

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
172 Caracas 2.991.727 2.972.145 0,7%
217 Maracaibo 2.400.826 2.367.626 1,4%
263 Valencia 2.007.265 1.983.445 1,2%
455 Barquisimeto 1.267.872 1.254.192 1,1%
459 Maracay 1.256.553 1.242.945 1,1%
614 Ciudad Guayana 978.202 964.266 1,5%
712 Barcelona Puerto La Cruz 835.805 825.581 1,2%
772 Maturin 775.097 758.185 2,2%

Dân số các tôn giáo ở Venezuela

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 25.890.000 90.000 <10.000 <10.000 60.000 <10.000 20.000 2.900.000
2020 29.540.000 100.000 <10.000 <10.000 120.000 <10.000 30.000 3.220.000
2030 32.530.000 110.000 <10.000 <10.000 180.000 <10.000 30.000 3.470.000
2040 34.730.000 120.000 <10.000 <10.000 240.000 <10.000 30.000 3.640.000
2050 36.100.000 120.000 <10.000 <10.000 290.000 <10.000 30.000 3.720.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 89,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 10,0
2020 89,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 9,7
2030 89,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 9,5
2040 89,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 9,4
2050 89,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 9,2

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *