Dân số Vĩnh Long (cũ)

Dân số Vĩnh Long là 1.035.362 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 42 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Vĩnh Long

Dân số Vĩnh Long

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Vĩnh Long (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.035.362 1,02 42 1.526 679 0,56 -17,8 1,53 98,0 76,1
2023 1.029.600 1,03 42 1.526 675 0,08 -4,5 1,67 95,9 75,7
2022 1.028.820 1,03 42 1.526 674 -0,02 -1,5 1,6 97,8 75,4
2021 1.029.020 1,04 41 1.526 674 0,59 -7,2 1,8 97,1 75,4
2020 1.022.970 1,05 41 1.526 670 0,03 -7,3 1,8 97,1 75,6
2019 1.022.600 1,06 41 1.526 670 -0,01 -7,7 1,8 97,1 75,5
2018 1.051.800 1,11 41 1.526 689 0,01 -0,8 1,8 97,1 75,4
2017 1.050.200 1,12 41 1.526 688 -0,02 -3,9 1,7 97,1
2016 1.048.600 1,13 40 1.526 687 -0,03 0,8 2,0 97,1
2015 1.045.000 1,14 40 1.520 687 -0,06 -5,2 1,6 97,0
2014 1.041.500 1,15 40 1.520 685 0,36 -4,9 2,0 97,0
2013 1.037.800 1,16 39 1.520 683 0,32 2,7 2,0 97,0
2012 1.034.500 1,16 38 1.505 687 0,53 -1,3 2,1 97,0
2011 1.029.100 1,17 38 1.497 688 0,25 -3,9 1,6 97,0

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Vĩnh Long

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Long Hồ huyện 167.698 196 854 14
2 Tam Bình huyện 151.520 291 521 16
3 Vũng Liêm huyện 149.371 310 482 20
4 Vĩnh Long thành phố 137.870 48 2.884 10
5 Trà Ôn huyện 129.589 267 485 13
6 Mang Thít huyện 96.172 163 592 12
7 Bình Tân huyện 95.709 158 605 9
8 Bình Minh thị xã 95.639 94 1.021 8

Dân số các dân tộc tại Vĩnh Long

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Vĩnh Long  Nam  Nữ % dân số Vĩnh Long Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 996.195 490.965 505.230 97,40% 82.085.826 1,21%
2 Khmer 22.630 10.913 11.717 2,21% 1.319.652 1,71%
3 Hoa 3.627 1.862 1.765 0,35% 749.466 0,48%
4 Chăm 121 65 56 0,01% 178.948 0,07%
5 Mường 45 14 31 0,00% 1.452.095 0,00%
6 Tày 33 14 19 0,00% 1.845.492 0,00%
7 Nùng 23 8 15 0,00% 1.083.298 0,00%
8 Thái 14 2 12 0,00% 1.820.950 0,00%
9 Ê đê 14 4 10 0,00% 398.671 0,00%
10 Mnông 11 5 6 0,00% 127.334 0,01%
11 Xơ Đăng 11 3 8 0,00% 212.277 0,01%
12 Gia Rai 9 1 8 0,00% 513.930 0,00%
13 Ba Na 6 1 5 0,00% 286.910 0,00%
14 Dao 5 2 3 0,00% 891.151 0,00%
15 Thổ 3 1 2 0,00% 91.430 0,00%
16 Raglay 3 3 0,00% 146.613 0,00%
17 Cơ Ho 2 1 1 0,00% 200.800 0,00%
18 Chơ Ro 2 1 1 0,00% 29.520 0,01%
19 Cơ Tu 1 1 0,00% 74.173 0,00%
20 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
21 Hrê 1 1 0,00% 149.460 0,00%
22 Khơ mú 1 1 0,00% 90.612 0,00%
23 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
24 Tà Ôi 1 1 0,00% 52.356 0,00%
25 Xtiêng 100.752 0,00%
26 Mạ 50.322 0,00%
27 Sán Dìu 183.004 0,00%
28 Bru Vân Kiều 94.598 0,00%
29 Sán Chay 201.398 0,00%
30 Gié Triêng 63.322 0,00%
31 Mảng 4.650 0,00%
32 Giáy 67.858 0,00%
33 Mông 1.393.547 0,00%
34 Chứt 7.513 0,00%
35 Rơ Măm 639 0,00%
36 Lào 17.532 0,00%
37 Brâu 525 0,00%
38 Pu Péo 903 0,00%
39 Ngái 1.649 0,00%
40 Kháng 16.180 0,00%
41 Pà Thẻn 8.248 0,00%
42 Xinh Mun 29.503 0,00%
43 Lự 6.757 0,00%
44 La Chí 15.126 0,00%
45 La Ha 10.157 0,00%
46 Hà Nhì 25.539 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *