Dân số Yemen 2024

Dân số Yemen 2024 là 40.583.164 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024

Thông tin nhanh về Dân số Yemen năm 2024

Dân số Yemen

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Yemen 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 40.583.164 2,94% 1.191.807 -10.482 18,3 69,4 102,7 76,9
2023 39.390.799 3,03% 1.192.924 -5.233 18,2 69,3 102,6 74,6
2022 38.222.876 2,99% 1.142.923 -10.448 18,1 68,0 102,6 72,4
2021 37.140.230 2,75% 1.022.367 -81.248 18,1 66,0 102,6 70,3
2020 36.134.863 2,74% 988.367 -97.982 18,1 66,4 102,7 68,4
2015 31.159.379 2,99% 930.054 -9.883 17,7 66,8 103,0 59,0
2010 26.754.387 3,08% 823.502 20.269 16,6 67,2 102,7 50,7
2005 22.790.085 3,26% 741.974 15.283 15,3 65,4 102,2 43,2
2000 19.624.141 3,05% 599.007 -47.713 14,4 62,8 101,7 37,2
1995 16.740.058 3,54% 592.490 -15.485 13,6 60,5 101,2 31,7
1990 13.887.862 3,84% 533.797 -15.847 13,5 58,5 100,6 26,3
1985 11.453.825 3,85% 440.927 -14.660 14,0 55,4 100,0 21,7
1980 9.543.358 3,45% 329.033 -26.740 14,8 50,6 99,1 18,1
1975 8.133.598 3,00% 243.618 -23.192 15,9 45,5 98,4 15,4
1970 7.065.279 2,64% 186.650 -20.966 17,3 40,6 97,9 13,4
1965 6.195.593 2,45% 151.579 -3.797 18,3 35,6 98,2 11,7
1960 5.532.301 2,16% 119.567 -3.431 18,6 33,5 99,1 10,5
1955 5.009.672 1,82% 90.920 -3.100 18,6 30,8 100,2 9,5
1950 4.616.780 1,37% 63.400 -2.801 18,2 28,9 101,9 8,7

Bảng dự báo dân số Yemen

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 41.773.878 2,85% 1.189.619 -16.291 18,4 69,6 102,7 79,1
2030 47.667.662 2,45% 1.166.499 -31.190 19,0 70,3 102,8 90,3
2035 53.429.325 2,15% 1.149.967 -41.671 19,9 70,9 102,8 101,2
2040 59.181.526 1,96% 1.159.314 -50.278 21,1 71,5 102,7 112,1
2045 65.066.356 1,82% 1.186.560 -54.187 22,6 72,1 102,5 123,2
2050 70.976.403 1,66% 1.176.910 -53.991 24,1 72,7 102,3 134,4
2055 76.722.920 1,46% 1.123.019 -62.934 25,5 73,4 102,1 145,3
2060 82.176.000 1,28% 1.051.348 -61.518 26,8 73,9 101,9 155,6
2065 87.210.883 1,10% 962.294 -68.578 28,0 74,5 101,7 165,2
2070 91.830.013 0,96% 882.058 -71.946 29,3 75,1 101,5 173,9
2075 96.028.905 0,83% 793.877 -75.914 30,6 75,8 101,4 181,9
2080 99.794.205 0,71% 710.693 -75.149 32,0 76,4 101,2 189,0
2085 103.138.500 0,61% 629.003 -67.740 33,3 77,0 101,1 195,3
2090 106.002.504 0,49% 518.183 -74.255 34,7 77,6 101,0 200,8
2095 108.308.131 0,37% 400.402 -79.000 35,9 78,3 100,9 205,1
2100 110.035.634 0,26% 283.412 -77.262 37,2 78,9 100,8 208,4

Dân số các thành phố của Yemen

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
143 Sanaa 3.407.814 3.292.497 3,5%
527 Aden 1.116.193 1.079.670 3,4%
617 Taiz 974.518 9.406 3,6%
740 Ibb 810.149 771.514 5,0%
786 Al Hudaydah 759.157 734.699 3,3%

Dân số các tôn giáo ở Yemen

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 40.000 23.830.000 150.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000
2020 50.000 32.060.000 200.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2030 60.000 41.130.000 260.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 40.000
2040 70.000 50.920.000 320.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 50.000
2050 80.000 61.050.000 380.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 60.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *