Dân số Yên Bái (cũ)

Dân số Yên Bái là 863.338 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 51 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Yên Bái

Dân số Yên Bái

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Yên Bái (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 863.338 0,85 51 6.893 125 0,92 -11,7 2,47 100,3 71,6
2023 855.500 0,85 51 6.893 124 0,97 -4,9 2,45 101,7 71,7
2022 847.250 0,85 51 6.893 123 0,54 -6,6 2,6 102,6 69,7
2021 842.670 0,86 51 6.893 122 1,33 -6,5 2,8 101,6 69,7
2020 831.590 0,85 51 6.893 121 1,04 -5,2 2,6 101,4 69,6
2019 823.000 0,85 51 6.888 119 1,04 -4,5 2,7 101,3 69,7
2018 815.600 0,86 50 6.888 118 0,90 -1,5 3,0 101,1 69,5
2017 807.300 0,86 50 6.888 117 0,87 -1,4 2,8 101,0
2016 800.100 0,86 51 6.888 116 0,91 -1,9 2,9 100,7
2015 792.700 0,86 51 6.886 115 1,22 -1,1 2,8 100,6
2014 783.500 0,86 51 6.886 114 1,16 -1,4 2,8 100,5
2013 774.600 0,86 51 6.886 112 1,16 -3,5 2,1 100,6
2012 765.700 0,86 50 6.886 111 0,93 -2,8 2,4 100,7
2011 758.600 0,86 51 6.886 110 0,98 -3,0 2,3 100,3

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Yên Bái

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Văn Yên huyện 129.679 1.390 93 25
2 Văn Chấn huyện 116.804 1.130 103 24
3 Yên Bình huyện 112.046 772 145 23
4 Lục Yên huyện 108.817 810 134 24
5 Yên Bái thành phố 100.631 107 942 14
6 Trấn Yên huyện 84.675 629 135 18
7 Nghĩa Lộ thị xã 68.206 108 633 14
8 Mù Cang Chải huyện 63.961 1.198 53 14
9 Trạm Tấu huyện 33.962 743 46 11

Dân số các dân tộc tại Yên Bái

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Yên Bái  Nam  Nữ % dân số Yên Bái Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 350.668 174.938 175.730 42,71% 82.085.826 0,43%
2 Tày 150.088 76.036 74.052 18,28% 1.845.492 8,13%
3 Mông 107.049 54.445 52.604 13,04% 1.393.547 7,68%
4 Dao 101.223 51.483 49.740 12,33% 891.151 11,36%
5 Thái 61.964 30.611 31.353 7,55% 1.820.950 3,40%
6 Mường 17.401 8.760 8.641 2,12% 1.452.095 1,20%
7 Nùng 16.385 8.473 7.912 2,00% 1.083.298 1,51%
8 Sán Chay 10.084 5.183 4.901 1,23% 201.398 5,01%
9 Giáy 2.634 1.344 1.290 0,32% 67.858 3,88%
10 Khơ mú 1.539 760 779 0,19% 90.612 1,70%
11 Phù Lá 968 478 490 0,12% 12.471 7,76%
12 Hoa 544 276 268 0,07% 749.466 0,07%
13 Sán Dìu 107 47 60 0,01% 183.004 0,06%
14 Thổ 40 15 25 0,00% 91.430 0,04%
15 Bố Y 32 17 15 0,00% 3.232 0,99%
16 Gia Rai 30 12 18 0,00% 513.930 0,01%
17 Khmer 22 12 10 0,00% 1.319.652 0,00%
18 Hà Nhì 19 6 13 0,00% 25.539 0,07%
19 Pà Thẻn 18 5 13 0,00% 8.248 0,22%
20 Ê đê 18 6 12 0,00% 398.671 0,00%
21 Tà Ôi 17 9 8 0,00% 52.356 0,03%
22 La Chí 15 4 11 0,00% 15.126 0,10%
23 Lào 15 2 13 0,00% 17.532 0,09%
24 Kháng 15 3 12 0,00% 16.180 0,09%
25 Ba Na 15 6 9 0,00% 286.910 0,01%
26 Xơ Đăng 14 4 10 0,00% 212.277 0,01%
27 Chăm 10 6 4 0,00% 178.948 0,01%
28 Ngái 10 3 7 0,00% 1.649 0,61%
29 La Ha 7 7 0,00% 10.157 0,07%
30 Lô Lô 6 3 3 0,00% 4.827 0,12%
31 Mnông 6 6 0,00% 127.334 0,00%
32 Cơ Ho 5 1 4 0,00% 200.800 0,00%
33 Xtiêng 3 1 2 0,00% 100.752 0,00%
34 Cơ Tu 2 1 1 0,00% 74.173 0,00%
35 Raglay 2 2 0,00% 146.613 0,00%
36 Hrê 2 2 0,00% 149.460 0,00%
37 Xinh Mun 2 2 0,00% 29.503 0,01%
38 La Hủ 1 1 0,00% 12.113 0,01%
39 Gié Triêng 1 1 0,00% 63.322 0,00%
40 Pu Péo 1 1 0,00% 903 0,11%
41 Mảng 1 1 0,00% 4.650 0,02%
42 Bru Vân Kiều 1 1 0,00% 94.598 0,00%
43 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
44 Lự 6.757 0,00%
45 Brâu 525 0,00%
46 Cống 2.729 0,00%
47 Chu Ru 23.242 0,00%
48 Chơ Ro 29.520 0,00%
49 Mạ 50.322 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Si La 909 0,00%
52 Chứt 7.513 0,00%
53 Rơ Măm 639 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *