Tuổi thọ trung bình ở địa phương nào cao, thấp nhất Việt Nam

Tuổi thọ trung bình của người Việt Nam cao hơn ở các tỉnh đồng bằng và thấp hơn ở các tỉnh miền núi, theo số liệu của Cục Thống kê.

Theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, tuổi thọ trung bình của cả nước năm 2024 là 74,7. Tất cả các tỉnh, thành phố có độ tuổi trung bình cao hơn số này đều nằm ở khu vực đồng bằng, hoặc ven biển trong đó, địa phương có tuổi thọ trung bình cao nhất là Bà Rịa – Vũng TàuĐà Nẵng với 76,7 năm.

Một thực tế là người Miền Nam có tuổi thọ trung bình cao hơn Miền Bắc. Chẳng hạn, trong số 10 tỉnh có tuổi thọ trung bình cao nhất cả nước thì có 3 tỉnh vùng Đông Nam Bộ và 5 tỉnh vùng Đồng bằng sông Cửu Long, trong khi chỉ có duy nhất Hà Nội (đứng thứ 5 với 76,6 năm) thuộc đồng bằng sông Hồng và thêm Đà Nẵng ở Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.

Ở chiều ngược lại, các tỉnh có tuổi thọ trung bình thấp nhất đều thuộc Tây Nguyên và Trung du và miền núi phía Bắc. Trong đó, Lai Châu có tuổi thọ trung bình thấp nhất với 65,8 năm. Sáu tỉnh Trung du và miền núi phía Bắc khác cùng 3 tỉnh Tây Nguyên nằm trong Top 10 tỉnh có tuổi thọ thấp nhất.

Dưới đây là bảng tuổi thọ trung bình theo địa phương của toàn bộ 63 tỉnh, thành.

Bảng tuổi thọ trung bình theo địa phương

(Theo thứ tự từ cao đến thấp)

TT Tỉnh, thành Khu vực 2022 2023 2024
1 Bà Rịa – Vũng Tàu Đông Nam Bộ 76,4 76,4 76,7
2 Đà Nẵng Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 76,2 76,3 76,7
3 Đồng Nai Đông Nam Bộ 76,3 76,3 76,6
4 Hà Nội Đồng bằng sông Hồng 76,0 76,1 76,6
5 TP. Hồ Chí Minh Đông Nam Bộ 76,3 76,5 76,6
6 Long An Đồng bằng sông Cửu Long 76,1 76,0 76,4
7 Tiền Giang Đồng bằng sông Cửu Long 76,0 76,0 76,4
8 Cần Thơ Đồng bằng sông Cửu Long 75,8 75,9 76,3
9 Bến Tre Đồng bằng sông Cửu Long 75,7 75,8 76,2
10 Hậu Giang Đồng bằng sông Cửu Long 75,5 75,7 76,2
11 Vĩnh Long Đồng bằng sông Cửu Long 75,4 75,7 76,1
12 Thái Bình Đồng bằng sông Hồng 75,4 75,4 76,0
13 Hà Nam Đồng bằng sông Hồng 74,7 75,1 75,7
14 Hải Dương Đồng bằng sông Hồng 74,8 75,1 75,7
15 Trà Vinh Đồng bằng sông Cửu Long 74,7 75,2 75,7
16 Bạc Liêu Đồng bằng sông Cửu Long 74,6 75,1 75,6
17 Bắc Ninh Đồng bằng sông Hồng 74,3 75,0 75,6
18 Đồng Tháp Đồng bằng sông Cửu Long 74,7 75,1 75,6
19 Hải Phòng Đồng bằng sông Hồng 74,7 75,0 75,6
20 Hưng Yên Đồng bằng sông Hồng 74,7 75,0 75,6
21 Nam Định Đồng bằng sông Hồng 74,5 74,9 75,5
22 Tây Ninh Đông Nam Bộ 74,8 75,1 75,5
23 Vĩnh Phúc Đồng bằng sông Hồng 74,4 74,9 75,5
24 Bình Thuận Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 74,7 74,9 75,4
25 Kiên Giang Đồng bằng sông Cửu Long 74,4 74,7 75,2
26 Ninh Bình Đồng bằng sông Hồng 74,3 74,4 75,1
27 Sóc Trăng Đồng bằng sông Cửu Long 74,3 74,6 75,1
28 Cà Mau Đồng bằng sông Cửu Long 75,1 75,4 75,0
29 Bình Phước Đông Nam Bộ 74,0 74,4 74,8
30 Khánh Hòa Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 73,9 74,4 74,8
31 Bình Định Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 73,5 74,2 74,7
32 Bình Dương Đông Nam Bộ 74,8 74,8 74,7
33 Quảng Ninh Đồng bằng sông Hồng 73,5 74,1 74,7
34 An Giang Đồng bằng sông Cửu Long 73,7 74,1 74,6
35 Thái Nguyên Trung du và miền núi phía Bắc 73,7 74,5 74,5
36 Phú Yên Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 73,5 73,9 74,4
37 Bắc Giang Trung du và miền núi phía Bắc 73,4 74,4 74,3
38 Phú Thọ Trung du và miền núi phía Bắc 73,5 74,4 74,3
39 Thanh Hóa Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 73,4 73,8 74,3
40 Ninh Thuận Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 73,1 73,7 74,2
41 Nghệ An Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 73,2 73,6 74,1
42 Quảng Nam Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 73,1 73,5 74,0
43 Hà Tĩnh Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 72,8 73,4 73,9
44 Lâm Đồng Tây Nguyên 73,3 73,8 73,9
45 Quảng Bình Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 72,9 73,1 73,7
46 Quảng Ngãi Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 72,5 73,2 73,7
47 Huế Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 72,3 73,2 73,7
48 Sơn La Trung du và miền núi phía Bắc 70,9 73,4 73,4
49 Hòa Bình Trung du và miền núi phía Bắc 72,7 73,4 73,3
50 Lạng Sơn Trung du và miền núi phía Bắc 72,5 73,1 73,0
51 Tuyên Quang Trung du và miền núi phía Bắc 72,2 73,0 73,0
52 Bắc Kạn Trung du và miền núi phía Bắc 72,6 73,0 72,9
53 Gia Lai Tây Nguyên 71,2 72,4 72,5
54 Cao Bằng Trung du và miền núi phía Bắc 71,4 72,3 72,2
55 Đắk Lắk Tây Nguyên 71,4 71,9 72,0
56 Quảng Trị Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 69,3 71,4 72,0
57 Đắk Nông Tây Nguyên 70,3 71,6 71,7
58 Yên Bái Trung du và miền núi phía Bắc 69,7 71,7 71,6
59 Hà Giang Trung du và miền núi phía Bắc 68,8 71,5 71,4
60 Lào Cai Trung du và miền núi phía Bắc 70,0 71,3 71,3
61 Kon Tum Tây Nguyên 68,0 69,7 69,9
62 Điện Biên Trung du và miền núi phía Bắc 68,4 69,9 69,8
63 Lai Châu Trung du và miền núi phía Bắc 67,9 69,8 65,8
Bà Rịa - Vũng Tàu là tỉnh có tuổi thọ trung bình cao nhất cả nước.
Bà Rịa – Vũng Tàu là tỉnh có tuổi thọ trung bình cao nhất cả nước.

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *